JS Hercules
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
RoPS II

JS Hercules vs RoPS II

Tỷ số chung cuộc: JS Hercules 1-0 RoPS II tại Kakkonen - Lohko C, 28 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: JS Hercules thắng 3, hòa 2, RoPS II thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Kakkonen - Lohko C · Group C · Vòng 3
Sân vận động
Oulu-lehti Areena, Oulu
Trọng tài
T. Pohjoismäki
Phong độ
LDLWL JS Hercules
DLWWL RoPS II
  1. 7' S. Karjalainen 1-0
  2. 45'+1 S. Karjalainen
  3. HT1-0
  4. 46' H. Seikkala A. Isomäki
  5. 46' R. Niska A. Kantola
  6. 56' L. Vetri
  7. 65' J. Ogbuefi H. Mäkäräinen
  8. 75' C. Bohui S. Karjalainen
  9. 77' S. Majander
  10. 78' J. Ogbuefi
  11. 88' H. Seikkala
  12. 89' N. Haataja M. Adeniran
  13. 89' P. Ruotsalainen E. Kantola
  14. 89' A. Salmi R. Pietsalo
  15. 90'+1 V. Kovalainen
  16. FT1-0

Đội hình

JS Hercules HLV: M. Isokangas
  1. 1A. Patronen
  2. 3K. Heinolainen
  3. 19S. Leppälä
  4. 22V. Kovalainen
  5. 4T. Voutilainen
  6. 20J. Kilpeläinen
  7. 6H. Mäkäräinen ▼ 65'
  8. 2A. Isomäki ▼ 46'
  9. 37S. Karjalainen ▼ 75'
  10. 10M. Adeniran ▼ 89'
  11. 5I. Hirvilammi

Dự bị 7

  1. 17H. Seikkala ▲ 46'
  2. 23J. Ogbuefi ▲ 65'
  3. 7C. Bohui ▲ 75'
  4. 27N. Haataja ▲ 89'
  5. 8O. Heikkinen
  6. 12A. Peltokorpi
  7. 14O. Haanpää
RoPS II HLV: A. Tanner
  1. 1L. Vetri
  2. 46S. Majander
  3. 26E. Kantola ▼ 89'
  4. 39A. Kantola ▼ 46'
  5. 50S. Salmirinne
  6. 15M. Ylitolva
  7. 23S. Ala-Iso
  8. 52R. Degerman
  9. 53R. Pietsalo ▼ 89'
  10. 28J. Luiro
  11. 45S. Ala-Iso

Dự bị 6

  1. 40R. Niska ▲ 46'
  2. 47P. Ruotsalainen ▲ 89'
  3. 54A. Salmi ▲ 89'
  4. 30T. Korhonen
  5. 38J. Länsipää
  6. 55J. Petrishin

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SJK Akatemia
22 68 - 27 +41 54
2
JJK
22 44 - 12 +32 46
3
JS Hercules
22 51 - 23 +28 43
4
Vaajakoski
22 32 - 18 +14 40
5
OTP
22 43 - 30 +13 35
6
JBK
22 36 - 48 -12 30
7
RoPS II
22 33 - 38 -5 28
8
OLS
22 33 - 36 -3 27
9
VIFK
22 34 - 49 -15 25
10
Kraft
22 33 - 48 -15 23
11
GBK
22 20 - 56 -36 14
Promotion Group Xuống hạng

So sánh

25Trận đấu22
53Ghi được33
25Thủng lưới38
2.12Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn13
29Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu