Laagri vs Kalju Nomme
Tỷ số chung cuộc: Laagri 1-0 Kalju Nomme tại Meistriliiga, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Laagri thắng 2, hòa 1, Kalju Nomme thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 24
- Phong độ
- WWLLW Laagri
- LLLLW Kalju Nomme
- 37' A. Kaevats
- HT0-0
- 65' ▲ S. Suppi ▼ H. Palutaja
- 66' R. Reimaa · A. Binate 1-0
- 67' M. Seck
- 70' M. Tambedou
- 71' ▲ I. Jabir ▼ T. Baptista
- 76' ▲ Y. E. Assale ▼ K. Eerme
- 78' ▲ D. Tarassenkov ▼ D. Sotsugov
- 80' A. Borolinstsikov
- 82' ▲ A. Nikolajev ▼ M. Tambedou
- 82' ▲ F. Jekimov ▼ A. Borolinstsikov
- 83' ▲ M. Kelement ▼ K. Roomussaar
- 90'+2 S. Suppi
- 90'+5 U. Korre
- FT1-0
Đội hình
- 1J. Vainula
- 7R. Reimaa
- 88M. Seck
- 3A. Kaevats
- 24K. Laur
- 22M. Kesa
- 6H. Palutaja ▼ 65'
- 66K. Roomussaar ▼ 83'
- 16K. Kriis
- 9K. Eerme ▼ 76'
- 19A. Binate
Dự bị 11
- 79R. Meesit
- 5I. Kartau
- 10Y. E. Assale ▲ 76'
- 11A. Kose
- 17M. Kelement ▲ 83'
- 18I. Bah
- 32S. Kerge
- 36S. Salei
- 41E. Kajari
- 47K. Ennuste
- 95S. Suppi ▲ 65'
- 1H. Perk
- 46R. Vukusic
- 50M. Podholjuzin
- 20M. Tambedou ▼ 82'
- 5U. Korre
- 8O. Musolitin
- 88D. Sotsugov ▼ 78'
- 26R. Siht
- 4A. Borolinstsikov ▼ 82'
- 21T. Baptista ▼ 71'
- 17E. E. Lotar Eyang
Dự bị 8
- 69M. Pavlov
- 7D. Tarassenkov ▲ 78'
- 11M. Orlov
- 22A. Nikolajev ▲ 82'
- 30I. Jabir ▲ 71'
- 52Idalecio
- 59B. Vastsuk
- 74F. Jekimov ▲ 82'
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 74 - 20 | +54 | 68 | |
| 2 | 28 | 56 - 37 | +19 | 52 | |
| 3 | 28 | 45 - 35 | +10 | 48 | |
| 4 | 28 | 49 - 26 | +23 | 47 | |
| 5 | 27 | 36 - 38 | -2 | 44 | |
| 6 | 28 | 40 - 47 | -7 | 34 | |
| 7 | 28 | 37 - 54 | -17 | 34 | |
| 8 | 28 | 46 - 65 | -19 | 28 | |
| 9 | 28 | 31 - 49 | -18 | 28 | |
| 10 | 28 | 21 - 64 | -43 | 18 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Meistriliiga (Relegation) Esiliiga
So sánh
13Trận đấu15
30Ghi được35
18Thủng lưới20
2.31Bàn thắng mỗi trận2.33
3Giữ sạch lưới5
10Trên 2.5 bàn9
15Hiệp hai13