Laagri vs Kalju Nomme
Tỷ số chung cuộc: Laagri 1-0 Kalju Nomme tại Meistriliiga, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Laagri thắng 2, hòa 1, Kalju Nomme thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 30
- Sân vận động
- Laagri kunstmuru, Tallinn
- Phong độ
- WWLLW Laagri
- LLLLW Kalju Nomme
- 18' Z. Jones
- 27' A. Ivanyushin 1-0
- 41' Rudenko Daniil
- HT1-0
- 46' ▲ P. David ▼ N. Ivanov
- 46' ▲ A. Tamm ▼ A. Fortune
- 59' T. Usta
- 67' ▲ I. Subbotin ▼ A. Dmitrijev
- 67' ▲ K. Paur ▼ Z. Jones
- 77' D. Mashchenko
- 79' ▲ K. Kriis ▼ T. Usta
- 79' ▲ A. Järva ▼ K. Usta
- 87' ▲ K. Eerme ▼ R. Reimaa
- 87' ▲ M. Edur ▼ A. Ivanyushin
- 90'+8 A. Jarve
- 90'+15 K. Eerme
- FT1-0
Đội hình
- 97I. Baturins
- 19A. Ivanyushin ▼ 87'
- 25J. Kariste
- 4A. Järve
- 18D. Mashchenko
- 45K. Usta ▼ 79'
- 88R. Reimaa ▼ 87'
- 8Usalifa Indi
- 77T. Usta ▼ 79'
- 66K. Rõõmussaar
- 23D. Rudenko
Dự bị 9
- 16K. Kriis ▲ 79'
- 96A. Järva ▲ 79'
- 9K. Eerme ▲ 87'
- 11M. Edur ▲ 87'
- 13S. Vahi
- 21M. Niilop
- 40S. Viira
- 44S. Must
- 49A. Kose
- 96H. Perk
- 50M. Podholjuzin
- 5Y. Mannone
- 37I. Tsivelekidis
- 10A. Dmitrijev ▼ 67'
- 79P. Marin
- 8A. Fortune ▼ 46'
- 33O. Rommens
- 14N. Komissarov
- 20N. Ivanov ▼ 46'
- 11Z. Jones ▼ 67'
Dự bị 9
- 9P. David ▲ 46'
- 24A. Tamm ▲ 46'
- 15I. Subbotin ▲ 67'
- 17K. Paur ▲ 67'
- 4V. Avilov
- 6G. Šlein
- 13M. Pavlov
- 26R. Siht
- 47C. Lugtmeijer
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 24 | +50 | 79 | |
| 2 | 36 | 67 - 24 | +43 | 77 | |
| 3 | 36 | 49 - 41 | +8 | 53 | |
| 4 | 36 | 50 - 34 | +16 | 53 | |
| 5 | 36 | 50 - 42 | +8 | 49 | |
| 6 | 36 | 40 - 43 | -3 | 48 | |
| 7 | 36 | 36 - 60 | -24 | 43 | |
| 8 | 36 | 32 - 64 | -32 | 38 | |
| 9 | 36 | 33 - 65 | -32 | 27 | |
| 10 | 36 | 27 - 61 | -34 | 23 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu49
58Ghi được72
78Thủng lưới58
1.23Bàn thắng mỗi trận1.47
6Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai34