Laagri vs Kalju Nomme
Tỷ số chung cuộc: Laagri 2-3 Kalju Nomme tại Meistriliiga, 24 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Laagri thắng 2, hòa 1, Kalju Nomme thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 25
- Phong độ
- WWLLW Laagri
- LLLLW Kalju Nomme
- 21' 0-1 K. Kask · D. Tarassenkov
- 26' 0-2 M. Mannilaan · N. Ivanov
- 31' R. Sillamaa · K. Kriis 1-2
- HT1-2
- 46' ▲ K. Roomussaar ▼ M. Karimu
- 49' D. Mashchenko
- 60' M. Podholjuzin
- 60' ▲ E. E. Lotar Eyang ▼ T. Baptista
- 60' ▲ I. Patrikejevs ▼ N. Ivanov
- 61' Rudenko Daniil 2-2
- 64' M. Kelement
- 68' ▲ N. Camara ▼ R. Reimaa
- 72' Rudenko Daniil
- 73' O. Musolitin
- 78' Yellow Card
- 78' ▲ U. Korre ▼ K. Kask
- 78' ▲ I. Jabir ▼ D. Mashchenko
- 83' ▲ A. Kose ▼ R. Sillamaa
- 86' ▲ M. Orlov ▼ O. Musolitin
- 87' 2-3 I. Patrikejevs · I. Jabir
- 90' K. Roomussaar
- FT2-3
Đội hình
- 97I. Baturins
- 3A. Kaevats
- 6A. Bergman
- 24K. Laur
- 67M. Karimu ▼ 46'
- 7R. Reimaa ▼ 68'
- 17M. Kelement
- 23Rudenko Daniil
- 20K. Piht
- 13R. Sillamaa ▼ 83'
- 16K. Kriis
Dự bị 8
- 1J. Vainula
- 10A. Sikk
- 11A. Kose ▲ 83'
- 21N. Camara ▲ 68'
- 41E. Kajari
- 45S. Kangur
- 47K. Ennuste
- 66K. Roomussaar ▲ 46'
- 1H. Perk
- 78D. Mashchenko ▼ 78'
- 50M. Podholjuzin
- 20M. Tambedou
- 7D. Tarassenkov
- 26R. Siht
- 8O. Musolitin ▼ 86'
- 10N. Ivanov ▼ 60'
- 6K. Kask ▼ 78'
- 21T. Baptista ▼ 60'
- 27M. Mannilaan
Dự bị 11
- 69M. Pavlov
- 2J. Lillemets
- 4A. Boronilstsikov
- 5U. Korre ▲ 78'
- 9C. Godwin
- 11M. Orlov ▲ 86'
- 17E. E. Lotar Eyang ▲ 60'
- 22A. Nikolajev
- 29I. Patrikejevs ▲ 60'
- 30I. Jabir ▲ 78'
- 73F. Jekimov
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 31 | +53 | 82 | |
| 2 | 36 | 89 - 36 | +53 | 79 | |
| 3 | 36 | 69 - 37 | +32 | 74 | |
| 4 | 36 | 63 - 32 | +31 | 70 | |
| 5 | 36 | 53 - 52 | +1 | 51 | |
| 6 | 36 | 54 - 51 | +3 | 49 | |
| 7 | 36 | 49 - 70 | -21 | 36 | |
| 8 | 36 | 47 - 83 | -36 | 30 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 28 | |
| 10 | 36 | 32 - 113 | -81 | 17 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu49
87Ghi được92
78Thủng lưới48
1.93Bàn thắng mỗi trận1.88
8Giữ sạch lưới17
33Trên 2.5 bàn27
49Hiệp hai58