Paide Linnameeskond vs FC Nõmme United
Tỷ số chung cuộc: Paide Linnameeskond 7-2 FC Nõmme United tại Meistriliiga, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Paide Linnameeskond thắng 6, hòa 0, FC Nõmme United thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 27
- Sân vận động
- Paide linnastaadion, Paide
- Phong độ
- LWLWL Paide Linnameeskond
- LWLWL FC Nõmme United
- 3' A. Ceesay 1-0
- 12' M. Delevic
- 19' A. Ceesay 2-0
- 23' K. G. Kokka
- 30' ▲ A. Bergman ▼ A. Alteberg
- 32' P. Kristal11m 3-0
- 36' A. Ceesay
- 42' A. Ceesay 4-0
- 45' M. Delević 5-0
- HT5-0
- 46' ▲ B. Vain ▼ M. Vəliyev
- 46' ▲ A. Adomah ▼ S. Martínez
- 49' A. Ceesay 6-0
- 56' ▲ M. Gomis ▼ A. Ceesay
- 56' ▲ D. Luts ▼ D. Jepihhin
- 60' ▲ H. Riiberg ▼ S. Luts
- 60' ▲ O. Hõim ▼ P. Medić
- 63' M. Lilander
- 66' ▲ E. Õunapuu ▼ K. Kokka
- 66' ▲ O. Ceesay ▼ F. Stefanazzi
- 72' M. Jarviste
- 76' ▲ A. Frolov ▼ P. Kristal
- 83' 6-1 E. Õunapuu11m
- 87' M. Gomis 7-1
- 90'+6 7-2 E. Õunapuu11m
- FT7-2
Đội hình
- 99E. Jarju
- 27N. Baranov
- 29J. Saliste
- 2M. Lilander
- 23M. Delević
- 16P. Medić ▼ 60'
- 17D. Jepihhin ▼ 56'
- 62P. Kristal ▼ 76'
- 19S. Luts ▼ 60'
- 14R. Saarma
- 20A. Ceesay ▼ 56'
Dự bị 9
- 11M. Gomis ▲ 56'
- 41D. Luts ▲ 56'
- 7H. Riiberg ▲ 60'
- 28O. Hõim ▲ 60'
- 10A. Frolov ▲ 76'
- 1M. Aksalu
- 5G. Juhkam
- 9K. Piht
- 15Hindrek Ojamaa
- 1G. Lagus
- 4A. Alteberg ▼ 30'
- 3S. Merilai
- 15I. García
- 24M. Adamec
- 6M. Järviste
- 92K. Kokka ▼ 66'
- 21O. Musolitin
- 14S. Martínez ▼ 46'
- 18M. Vəliyev ▼ 46'
- 16F. Stefanazzi ▼ 66'
Dự bị 9
- 5A. Bergman ▲ 30'
- 8B. Vain ▲ 46'
- 22A. Adomah ▲ 46'
- 9E. Õunapuu ▲ 66'
- 17O. Ceesay ▲ 66'
- 2K. Leppsalu
- 12M. Meerits
- 23K. Läänelaid
- 13N. Kalmõkov
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 82 - 19 | +63 | 87 | |
| 2 | 36 | 79 - 44 | +35 | 72 | |
| 3 | 36 | 74 - 39 | +35 | 72 | |
| 4 | 36 | 69 - 43 | +26 | 70 | |
| 5 | 36 | 47 - 54 | -7 | 42 | |
| 6 | 36 | 48 - 63 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 35 - 57 | -22 | 35 | |
| 8 | 36 | 46 - 67 | -21 | 34 | |
| 9 | 36 | 37 - 74 | -37 | 31 | |
| 10 | 36 | 22 - 79 | -57 | 15 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu42
103Ghi được36
66Thủng lưới91
1.98Bàn thắng mỗi trận0.86
13Giữ sạch lưới2
30Trên 2.5 bàn21
55Hiệp hai21