Maardu
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Tallinna Kalev

Maardu vs Tallinna Kalev

Tỷ số chung cuộc: Maardu 2-2 Tallinna Kalev tại Meistriliiga, 5 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Maardu thắng 3, hòa 4, Tallinna Kalev thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 32
Phong độ
WLWWW Maardu
WLLDL Tallinna Kalev
  1. 35' S. Hayasaka 1-0
  2. 45' K. Amemiya
  3. HT1-0
  4. 68' K. Boldorev
  5. 72' A. Džumadil V. Aksjonov
  6. 78' 1-1 A. Raudsepp
  7. 82' V. Gussev 2-1
  8. 83' A. Aristov E. Grigorjev
  9. 84' 2-2 H. Anier
  10. 89' R. Aasmäe K. Amemiya
  11. 90' V. Gussev
  12. 90' R. Lee
  13. 90' D. Maksimenko
  14. FT2-2

Đội hình

Maardu HLV: A. Borissov
  1. 69I. Kassjantsuk
  2. 23D. Malov
  3. 14E. Grigorjev ▼ 83'
  4. 4K. Boldyrev
  5. 7V. Ogorodnik
  6. 11I. Zelentsov
  7. 16V. Aksjonov ▼ 72'
  8. 10D. Antanavičius
  9. 21S. Hayasaka
  10. 24K. Amemiya ▼ 89'
  11. 9V. Gussev

Dự bị 7

  1. 27A. Džumadil ▲ 72'
  2. 5A. Aristov ▲ 83'
  3. 20R. Aasmäe ▲ 89'
  4. 1A. Jakovlev
  5. 12D. Kovtun
  6. 17V. Šalabai
  7. 19Y. Dmitriev
Tallinna Kalev HLV: A. Dmitrijev
  1. 99K. Vallner
  2. 18R. Lee
  3. 33B. Kouyate
  4. 13D. Maksimenko
  5. 4K. Laur
  6. 27A. Raudsepp
  7. 9M. Vaherna
  8. 7R. Reimaa
  9. 75T. Teeväli
  10. 11W. Alli
  11. 47H. Anier

Dự bị 7

  1. 3M. Allast
  2. 10B. Bachmann
  3. 12M. Vetkal
  4. 16J. Tamberg
  5. 17M. Petrov
  6. 6M. Siitam
  7. 1S. Raider

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 110 - 21 +89 90
2
FCI Levadia
36 98 - 32 +66 78
3
Kalju Nomme
36 79 - 34 +45 77
4
Paide Linnameeskond
36 78 - 30 +48 74
5
Tammeka
36 57 - 62 -5 49
6
Trans Narva
36 57 - 49 +8 48
7
Tulevik
36 35 - 75 -40 28
8
Tallinna Kalev
36 29 - 89 -60 24
9
FC Kuressaare
36 24 - 87 -63 23
10
Maardu
36 30 - 118 -88 17
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
30Ghi được29
118Thủng lưới89
0.83Bàn thắng mỗi trận0.81
3Giữ sạch lưới5
25Trên 2.5 bàn22
18Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu