FCI Tallinn
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Kuressaare

FCI Tallinn vs FC Kuressaare

Tỷ số chung cuộc: FCI Tallinn 1-1 FC Kuressaare tại Meistriliiga, 14 tháng 9, 2013. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FCI Tallinn thắng 1, hòa 4, FC Kuressaare thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 27
Sân vận động
Sportland Arena, Tallinn
Trọng tài
K. Tohver
Phong độ
WLWWL FCI Tallinn
LDWLL FC Kuressaare
  1. HT0-0
  2. 46' A. Bebikh E. Kouadio
  3. 46' G. Könninge M. Pajunurm
  4. 46' S. Laht E. Valmas
  5. 55' O. Valov E. Kharin
  6. 62' J. Gurtšioglujants N. Martõnov
  7. 65' O. Valov 1-0
  8. 76' O. Reinike M. Mütt
  9. 90'+1 1-1 P. Pohlak
  10. FT1-1

Đội hình

FCI Tallinn HLV: A. Kalimullin
  1. M. Igonen
  2. A. Aristov
  3. A. Kalimullin
  4. A. Mones
  5. T. Elhi
  6. K. Nahk
  7. M. Lipin
  8. N. Martõnov ▼ 62'
  9. V. Malinin
  10. E. Kharin ▼ 55'
  11. E. Kouadio ▼ 46'

Dự bị 6

  1. A. Bebikh ▲ 46'
  2. O. Valov ▲ 55'
  3. J. Gurtšioglujants ▲ 62'
  4. D. Kovtunovitš
  5. I. Kassjantsuk
  6. V. Ogorodnik
FC Kuressaare HLV: P. Pohlak
  1. R. Hansen
  2. M. Kluge
  3. K. Mööl
  4. E. Valmas ▼ 46'
  5. M. Mütt ▼ 76'
  6. M. Pajunurm ▼ 46'
  7. P. Pohlak
  8. J. Indermitte
  9. S. Sinilaid
  10. S. Viira
  11. R. Karpov

Dự bị 4

  1. G. Könninge ▲ 46'
  2. S. Laht ▲ 46'
  3. O. Reinike ▲ 76'
  4. M. Pukk

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia
36 69 - 24 +45 91
2
Kalju Nomme
36 78 - 23 +55 84
3
Sillamäe Kalev
36 75 - 22 +53 75
4
FC Flora
36 83 - 40 +43 68
5
Paide Linnameeskond
36 43 - 58 -15 47
6
FCI Tallinn
36 36 - 56 -20 38
7
Trans Narva
36 39 - 55 -16 36
8
Tallinna Kalev
36 35 - 77 -42 34
9
Tammeka
36 30 - 68 -38 32
10
FC Kuressaare
36 22 - 87 -65 11
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
36Ghi được22
56Thủng lưới87
1Bàn thắng mỗi trận0.61
7Giữ sạch lưới5
18Trên 2.5 bàn22
22Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu