Viljandi
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
FC Flora

Viljandi vs FC Flora

Tỷ số chung cuộc: Viljandi 0-2 FC Flora tại Meistriliiga, 28 tháng 8, 2012. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Viljandi thắng 0, hòa 1, FC Flora thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 26
Sân vận động
Viljandi linnastaadion, Viljandi
Trọng tài
M. Pupart
Phong độ
LLLDL Viljandi
LLWWD FC Flora
  1. 32' 0-1 M. Jürgenson
  2. 38' 0-2 K. Luigend
  3. HT0-2
  4. 46' J. Leimann E. Junolainen
  5. 46' T. Laurits A. Belov
  6. 46' S. Karu E. Brauer
  7. 73' A. Prosa R. Alliku
  8. 73' S. Luts K. Luigend
  9. 81' M. Pukk M. Jürgenson
  10. FT0-2

Đội hình

Viljandi HLV: J. Indermitte
  1. A. Ventsel
  2. E. Liivamägi
  3. E. Brauer ▼ 46'
  4. J. Indermitte
  5. S. Sinilaid
  6. M. Tšegodajev
  7. E. Krillo
  8. E. Junolainen ▼ 46'
  9. S. Lätt
  10. S. Laht
  11. A. Belov ▼ 46'

Dự bị 4

  1. J. Leimann ▲ 46'
  2. T. Laurits ▲ 46'
  3. S. Karu ▲ 46'
  4. S. Palm
FC Flora HLV: M. Reim
  1. S. Prins
  2. K. Palatu
  3. M. Jürgenson ▼ 81'
  4. M. Peitre
  5. N. Baranov
  6. K. Mets
  7. V. Minkenen
  8. A. Frolov
  9. Z. Beglarishvili
  10. K. Luigend ▼ 73'
  11. R. Alliku ▼ 73'

Dự bị 7

  1. A. Prosa ▲ 73'
  2. S. Luts ▲ 73'
  3. M. Pukk ▲ 81'
  4. A. Jahhimovitš
  5. M. Toom
  6. N. Mashichev
  7. R. Laabus

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kalju Nomme
36 106 - 17 +89 92
2
FCI Levadia
36 85 - 22 +63 83
3
FC Flora
36 87 - 24 +63 81
4
Trans Narva
36 52 - 44 +8 55
5
Sillamäe Kalev
36 51 - 43 +8 55
6
Paide Linnameeskond
36 34 - 52 -18 42
7
Viljandi
36 33 - 88 -55 26
8
FC Kuressaare
36 31 - 80 -49 26
9
Tallinna Kalev
36 27 - 87 -60 21
10
Tammeka
36 30 - 79 -49 20
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu38
33Ghi được87
88Thủng lưới29
0.92Bàn thắng mỗi trận2.29
5Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn21
13Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu