FC Flora
5 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Viljandi

FC Flora vs Viljandi

Tỷ số chung cuộc: FC Flora 5-0 Viljandi tại Meistriliiga, 26 tháng 6, 2012. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Flora thắng 7, hòa 1, Viljandi thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 17
Sân vận động
A. Le Coq Arena, Tallinn
Trọng tài
R. Tarajev
Phong độ
LLWWD FC Flora
LLLDL Viljandi
  1. 1' K. Mööl 1-0
  2. 3' K. Mööl 2-0
  3. 25' A. Frolov 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' E. Junolainen S. Lepik
  6. 46' R. Munskind B. Klemmer
  7. 54' A. Frolov 4-0
  8. 61' R. Alliku K. Mööl
  9. 61' R. Laabus K. Palatu
  10. 64' E. Brauer S. Karu
  11. 75' A. Jahhimovitš G. Kams
  12. 82' Z. Beglarishvili 5-0
  13. FT5-0

Đội hình

FC Flora HLV: M. Reim
  1. S. Prins
  2. K. Palatu ▼ 61'
  3. G. Kams ▼ 75'
  4. K. Mööl ▼ 61'
  5. M. Peitre
  6. N. Baranov
  7. K. Mets
  8. V. Minkenen
  9. A. Frolov
  10. Z. Beglarishvili
  11. K. Luigend

Dự bị 7

  1. R. Alliku ▲ 61'
  2. R. Laabus ▲ 61'
  3. A. Jahhimovitš ▲ 75'
  4. A. Prosa
  5. M. Pukk
  6. M. Toom
  7. N. Mashichev
Viljandi HLV: Z. Tšilingarašvili
  1. S. Palm
  2. E. Liivamägi
  3. M. Mütt
  4. S. Karu ▼ 64'
  5. S. Sinilaid
  6. M. Tšegodajev
  7. O. Ottis
  8. B. Klemmer ▼ 46'
  9. J. Leimann
  10. S. Laht
  11. S. Lepik ▼ 46'

Dự bị 6

  1. E. Junolainen ▲ 46'
  2. R. Munskind ▲ 46'
  3. E. Brauer ▲ 64'
  4. A. Ventsel
  5. M. Gull
  6. M. Metsa

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kalju Nomme
36 106 - 17 +89 92
2
FCI Levadia
36 85 - 22 +63 83
3
FC Flora
36 87 - 24 +63 81
4
Trans Narva
36 52 - 44 +8 55
5
Sillamäe Kalev
36 51 - 43 +8 55
6
Paide Linnameeskond
36 34 - 52 -18 42
7
Viljandi
36 33 - 88 -55 26
8
FC Kuressaare
36 31 - 80 -49 26
9
Tallinna Kalev
36 27 - 87 -60 21
10
Tammeka
36 30 - 79 -49 20
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu36
87Ghi được33
29Thủng lưới88
2.29Bàn thắng mỗi trận0.92
20Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn22
48Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu