Viljandi
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Paide Linnameeskond

Viljandi vs Paide Linnameeskond

Tỷ số chung cuộc: Viljandi 0-2 Paide Linnameeskond tại Meistriliiga, 16 tháng 6, 2012. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Viljandi thắng 3, hòa 1, Paide Linnameeskond thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 16
Sân vận động
Viljandi linnastaadion, Viljandi
Trọng tài
M. Pupart
Phong độ
LLLDL Viljandi
WLWLW Paide Linnameeskond
  1. HT0-0
  2. 48' 0-1 M. Nõmme
  3. 74' L. Varendi S. Rõivassepp
  4. 76' R. Puhke K. Voolaid
  5. 77' S. Lepik J. Indermitte
  6. 77' 0-2 T. Eteria
  7. 84' S. Laht J. Leimann
  8. 87' A. Mägi E. Reinsoo
  9. FT0-2

Đội hình

Viljandi HLV: J. Indermitte
  1. S. Palm
  2. E. Liivamägi
  3. M. Mütt
  4. S. Karu
  5. J. Indermitte ▼ 77'
  6. S. Sinilaid
  7. M. Tšegodajev
  8. O. Ottis
  9. B. Klemmer
  10. S. Lätt
  11. J. Leimann ▼ 84'

Dự bị 4

  1. S. Lepik ▲ 77'
  2. S. Laht ▲ 84'
  3. A. Ventsel
  4. M. Metsa
Paide Linnameeskond HLV: K. Voolaid
  1. A. Orgla
  2. M. Nõmme
  3. T. Lomp
  4. C. Tubarik
  5. E. Kõll
  6. R. Kald
  7. E. Reinsoo ▼ 87'
  8. S. Goldberg
  9. K. Voolaid ▼ 76'
  10. T. Eteria
  11. S. Rõivassepp ▼ 74'

Dự bị 4

  1. L. Varendi ▲ 74'
  2. R. Puhke ▲ 76'
  3. A. Mägi ▲ 87'
  4. M. Kaalma

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kalju Nomme
36 106 - 17 +89 92
2
FCI Levadia
36 85 - 22 +63 83
3
FC Flora
36 87 - 24 +63 81
4
Trans Narva
36 52 - 44 +8 55
5
Sillamäe Kalev
36 51 - 43 +8 55
6
Paide Linnameeskond
36 34 - 52 -18 42
7
Viljandi
36 33 - 88 -55 26
8
FC Kuressaare
36 31 - 80 -49 26
9
Tallinna Kalev
36 27 - 87 -60 21
10
Tammeka
36 30 - 79 -49 20
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
33Ghi được34
88Thủng lưới52
0.92Bàn thắng mỗi trận0.94
5Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn13
13Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu