Paide Linnameeskond
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Viljandi

Paide Linnameeskond vs Viljandi

Tỷ số chung cuộc: Paide Linnameeskond 2-0 Viljandi tại Meistriliiga, 29 tháng 10, 2011. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Paide Linnameeskond thắng 4, hòa 1, Viljandi thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 35
Sân vận động
Paide linnastaadion, Paide
Trọng tài
H. Kaasik
Phong độ
WLWLW Paide Linnameeskond
LLLDL Viljandi
  1. 36' M. Ustaal 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' R. Kald 2-0
  4. 72' C. Kõrtsmik R. Kald
  5. 72' S. Lätt O. Ottis
  6. 76' S. Laht E. Junolainen
  7. 76' V. Vassiljev A. Veis
  8. 80' U. Rooba M. Ustaal
  9. 80' A. Stepanjan R. Kööp
  10. FT2-0

Đội hình

Paide Linnameeskond HLV: M. Kaalma
  1. 1M. Kaalma
  2. 18T. Allas
  3. 23T. Lomp
  4. 13A. Mägi
  5. 3C. Tubarik
  6. 2M. Holst
  7. 8E. Kõll
  8. 7R. Kald ▼ 72'
  9. 16M. Ustaal ▼ 80'
  10. 10T. Tikenberg
  11. 4R. Kööp ▼ 80'

Dự bị 3

  1. 12C. Kõrtsmik ▲ 72'
  2. 22U. Rooba ▲ 80'
  3. 20A. Stepanjan ▲ 80'
Viljandi HLV: J. Indermitte
  1. 1A. Ventsel
  2. 5M. Sillaste
  3. 10K. Mööl
  4. 15E. Liivamägi
  5. 17A. Veis ▼ 76'
  6. 4J. Indermitte
  7. 8S. Sinilaid
  8. 22R. Tutk
  9. 16O. Ottis ▼ 72'
  10. 21E. Junolainen ▼ 76'
  11. 23B. Klemmer

Dự bị 6

  1. 77S. Lätt ▲ 72'
  2. 26S. Laht ▲ 76'
  3. 11V. Vassiljev ▲ 76'
  4. 12H. Randväli
  5. 45R. Munskind
  6. 6J. Kekišev

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 100 - 24 +76 86
2
Kalju Nomme
36 82 - 23 +59 79
3
Trans Narva
36 107 - 29 +78 73
4
FCI Levadia
36 76 - 25 +51 73
5
Sillamäe Kalev
36 77 - 59 +18 54
6
Paide Linnameeskond
36 40 - 51 -11 45
7
Tammeka
36 57 - 75 -18 39
8
Viljandi
36 37 - 69 -32 30
9
FC Kuressaare
36 28 - 68 -40 26
10
Elazığ Belediyespor SK
36 11 - 192 -181 4
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
40Ghi được37
51Thủng lưới69
1.11Bàn thắng mỗi trận1.03
10Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu