FC Flora vs FC Ajax Lasnamäe
Tỷ số chung cuộc: FC Flora 13-1 FC Ajax Lasnamäe tại Meistriliiga, 30 tháng 7, 2011. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Flora thắng 4, hòa 0, FC Ajax Lasnamäe thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Meistriliiga · Vòng 22
- Sân vận động
- A. Le Coq Arena, Tallinn
- Trọng tài
- T. Nõmmiste
- Phong độ
- LWWDW FC Flora
- LLLLL FC Ajax Lasnamäe
- 3' H. Anier 1-0
- 4' N. Mashichev 2-0
- 11' G. Kams 3-0
- 16' ▲ J. Kirpu ▼ V. Ljahhovetski
- 23' H. Anier 4-0
- 27' ▲ M. Mamutov ▼ A. Boldõrev
- 29' G. Kams 5-0
- 32' H. Anier 6-0
- 36' N. Mashichev 7-0
- 38' H. Anier 8-0
- HT8-0
- 46' ▲ H. Anier ▼ H. Anier
- 46' ▲ Z. Beglarishvili ▼ G. Kams
- 46' ▲ J. Kukebal ▼ N. Baranov
- 54' 8-1 J. Gaidajenko
- 55' V. Minkenen 9-1
- 61' J. Romanovphản lưới 10-1
- 74' Z. Beglarishvili 11-1
- 78' ▲ A. Orlov ▼ S. Ivanov
- 80' K. Mets 12-1
- 85' Z. Beglarishvili 13-1
- FT13-1
Đội hình
- 12A. Orgla
- 19G. Kams ▼ 46'
- 16M. Jürgenson
- 4A. Jahhimovitš
- 22N. Baranov ▼ 46'
- 6K. Mets
- 41V. Minkenen
- 10S. Mošnikov
- 25A. Frolov
- 18N. Mashichev
- 14H. Anier ▼ 46'
Dự bị 5
- 8H. Anier ▲ 46'
- 49Z. Beglarishvili ▲ 46'
- 2J. Kukebal ▲ 46'
- 20A. Dupikov
- 1S. Prins
- 16A. Boldõrev ▼ 27'
- 7S. Ivanov ▼ 78'
- 3A. Kirpu
- 2D. Kovtun
- 15J. Romanov
- 91V. Gerasimov
- 21V. Ljahhovetski ▼ 16'
- 19Š. Mussajev
- 22D. Papichyts
- 99J. Gaidajenko
- 11A. Starodub
Dự bị 7
- 4J. Kirpu ▲ 16'
- 1M. Mamutov ▲ 27'
- 18A. Orlov ▲ 78'
- 9I. Plotnikov
- 33S. Polišnin
- 5S. Kondratenko
- 17V. Platonov
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 100 - 24 | +76 | 86 | |
| 2 | 36 | 82 - 23 | +59 | 79 | |
| 3 | 36 | 107 - 29 | +78 | 73 | |
| 4 | 36 | 76 - 25 | +51 | 73 | |
| 5 | 36 | 77 - 59 | +18 | 54 | |
| 6 | 36 | 40 - 51 | -11 | 45 | |
| 7 | 36 | 57 - 75 | -18 | 39 | |
| 8 | 36 | 37 - 69 | -32 | 30 | |
| 9 | 36 | 28 - 68 | -40 | 26 | |
| 10 | 36 | 11 - 192 | -181 | 4 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu36
100Ghi được11
25Thủng lưới192
2.63Bàn thắng mỗi trận0.31
20Giữ sạch lưới2
22Trên 2.5 bàn32
66Hiệp hai7