FC Ajax Lasnamäe
0 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
Tammeka

FC Ajax Lasnamäe vs Tammeka

Tỷ số chung cuộc: FC Ajax Lasnamäe 0-3 Tammeka tại Meistriliiga, 9 tháng 7, 2011. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: FC Ajax Lasnamäe thắng 0, hòa 0, Tammeka thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Meistriliiga · Vòng 19
Sân vận động
FC Ajaxi staadion, Tallinn
Trọng tài
E. Saar
Phong độ
LLLLL FC Ajax Lasnamäe
WLWLW Tammeka
  1. 19' K. Torop K. Kiidron
  2. HT0-0
  3. 59' D. Kovtun J. Gaidajenko
  4. 70' J. Saks K. Kallandi
  5. 73' 0-1 S. Roops
  6. 75' 0-2 H. Tamm
  7. 80' Š. Mussajev A. Starodub
  8. 80' 0-3 M. Sonn
  9. 81' M. Jõgi A. Alve
  10. 83' J. Kirpu S. Polišnin
  11. FT0-3

Đội hình

FC Ajax Lasnamäe HLV: A. Šapovalov
  1. 16A. Boldõrev
  2. 3A. Kirpu
  3. 15J. Romanov
  4. 91V. Gerasimov
  5. 21V. Ljahhovetski
  6. 22D. Papichyts
  7. 10S. Tasso
  8. 9S. Polišnin ▼ 83'
  9. 18Y. Dmitriev
  10. 99J. Gaidajenko ▼ 59'
  11. 11A. Starodub ▼ 80'

Dự bị 6

  1. 2D. Kovtun ▲ 59'
  2. 19Š. Mussajev ▲ 80'
  3. 4J. Kirpu ▲ 83'
  4. 5S. Kondratenko
  5. 1M. Mamutov
  6. 7S. Ivanov
Tammeka HLV: S. Valtna
  1. 16M. Toom
  2. 4S. Roops
  3. 10K. Kallandi ▼ 70'
  4. 3K. Kiidron ▼ 19'
  5. 5K. Kaldoja
  6. 6A. Pikk
  7. 23S. Valtna
  8. 11M. Sonn
  9. 32H. Tamm
  10. 7S. Tenno
  11. 12A. Alve ▼ 81'

Dự bị 4

  1. 9K. Torop ▲ 19'
  2. 21J. Saks ▲ 70'
  3. 8M. Jõgi ▲ 81'
  4. 1G. Hasancik

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Flora
36 100 - 24 +76 86
2
Kalju Nomme
36 82 - 23 +59 79
3
Trans Narva
36 107 - 29 +78 73
4
FCI Levadia
36 76 - 25 +51 73
5
Sillamäe Kalev
36 77 - 59 +18 54
6
Paide Linnameeskond
36 40 - 51 -11 45
7
Tammeka
36 57 - 75 -18 39
8
Viljandi
36 37 - 69 -32 30
9
FC Kuressaare
36 28 - 68 -40 26
10
Elazığ Belediyespor SK
36 11 - 192 -181 4
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
11Ghi được57
192Thủng lưới75
0.31Bàn thắng mỗi trận1.58
2Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn28
7Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu