Nõmme Kalju II vs Flora II
Tỷ số chung cuộc: Nõmme Kalju II 2-1 Flora II tại Esiliiga A, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Nõmme Kalju II thắng 3, hòa 1, Flora II thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Esiliiga A · Vòng 5
- Phong độ
- LLWLL Nõmme Kalju II
- WDWLW Flora II
- 5' 0-1 J. Alemaa · O. Pihela
- 19' K. D'Almeida · D. Tarassenkov 1-1
- 26' M. Orlov · N. Ingelmann 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ S. Tragon ▼ M. Orlov
- 46' ▲ K. Valjamae ▼ M. Tamme
- 46' ▲ A. Butenko ▼ D. Tarassenkov
- 46' ▲ P. Pihlak ▼ M. Kukk
- 46' ▲ R. Piil ▼ O. Pihela
- 55' A. Butenko
- 61' A. Butenko
- 61' A. Butenko
- 62' Yellow Card
- 62' ▲ K. Tamm ▼ G. Roivassepp
- 73' ▲ J. Kangur ▼ K. D'Almeida
- 77' ▲ K. Lorenz ▼ R. Valdmets
- 83' A. Volossatov
- 87' ▲ E. Jaaniste ▼ T. Baptista
- FT2-1
Đội hình
- 96J. Kindel
- 73S. Liit
- 24M. Tamme ▼ 46'
- 2J. Lillemets
- 70A. Boronilstsikov
- 46A. Volossatov
- 22N. Ingelmann
- 58T. Baptista ▼ 87'
- 7D. Tarassenkov ▼ 46'
- 87K. D'Almeida ▼ 73'
- 11M. Orlov ▼ 46'
Dự bị 9
- 4R. Tummeltau
- 9J. Kangur ▲ 73'
- 10S. Tragon ▲ 46'
- 29K. Valjamae ▲ 46'
- 50V. Helmja
- 53E. Jaaniste ▲ 87'
- 71A. Vassiljev
- 77A. Butenko ▲ 46'
- 99K. Tomingas
- 99K. Kivila
- 24O. Pihela ▼ 46'
- 44R. Priimann
- 78M. Kukk ▼ 46'
- 68J. Vahermagi
- 18R. Valdmets ▼ 77'
- 74E. Paltser
- 72M. Ollisaar
- 17G. Roivassepp ▼ 62'
- 70T. Eensalu
- 91J. Alemaa
Dự bị 9
- 71A. Raestik
- 43M. Varva
- 45K. Lorenz ▲ 77'
- 57J. Ilves
- 66P. Pihlak ▲ 46'
- 76R. Sammul
- 87K. Tamm ▲ 62'
- 93J. Silm
- 95R. Piil ▲ 46'
Thống kê
14
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 125 - 27 | +98 | 92 | |
| 2 | 36 | 83 - 27 | +56 | 78 | |
| 3 | 36 | 76 - 56 | +20 | 63 | |
| 4 | 36 | 62 - 59 | +3 | 58 | |
| 5 | 36 | 61 - 56 | +5 | 48 | |
| 6 | 36 | 62 - 67 | -5 | 45 | |
| 7 | 36 | 56 - 79 | -23 | 45 | |
| 8 | 36 | 61 - 75 | -14 | 40 | |
| 9 | 36 | 53 - 96 | -43 | 27 | |
| 10 | 36 | 40 - 137 | -97 | 10 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu39
58Ghi được74
84Thủng lưới65
1.53Bàn thắng mỗi trận1.9
7Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai36