Elva
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Maardu

Elva vs Maardu

Tỷ số chung cuộc: Elva 0-2 Maardu tại Esiliiga A, 7 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Elva thắng 1, hòa 2, Maardu thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Vòng 4
Sân vận động
Elva linnastaadion, Elva
Trọng tài
D. Petrov
Phong độ
LWDWW Elva
WLWWW Maardu
  1. 26' S. Tsõmbaljuk N. Brõlin
  2. 27' M. Thomson
  3. 42' V. Ogorodnik
  4. HT0-0
  5. 57' A. Joandi P. Frei
  6. 57' K. Tinn N. Karasjov
  7. 68' K. Kolesnitšenko D. Lehter
  8. 71' 0-1 V. Aksjonov
  9. 72' T. Kerro H. Härm
  10. 76' T. Bulavkin V. Mihhailov
  11. 78' A. Ivaste V. Maidla
  12. 79' T. Kerro
  13. 80' 0-2 I. Zelentsov11m
  14. 83' M. Krivošein V. Aksjonov
  15. 84' D. Kovtun V. Ogorodnik
  16. 90'+4 K. Tinn
  17. FT0-2

Đội hình

Elva HLV: V. Haan
  1. K. Kruus
  2. V. Kütt
  3. H. Härm ▼ 72'
  4. M. Thomson
  5. N. Tamm
  6. M. Lokk
  7. V. Maidla ▼ 78'
  8. D. Lehter ▼ 68'
  9. N. Karasjov ▼ 57'
  10. J. Kuresoo
  11. P. Frei ▼ 57'

Dự bị 6

  1. A. Joandi ▲ 57'
  2. K. Tinn ▲ 57'
  3. K. Kolesnitšenko ▲ 68'
  4. T. Kerro ▲ 72'
  5. A. Ivaste ▲ 78'
  6. A. Käkk
Maardu HLV: M. Kolk
  1. V. Teleš
  2. A. Aristov
  3. K. Boldyrev
  4. D. Maksimenko
  5. V. Ogorodnik ▼ 84'
  6. N. Brõlin ▼ 26'
  7. I. Zelentsov
  8. V. Mihhailov ▼ 76'
  9. V. Aksjonov ▼ 83'
  10. Y. Dmitriev
  11. V. Gussev

Dự bị 5

  1. S. Tsõmbaljuk ▲ 26'
  2. T. Bulavkin ▲ 76'
  3. M. Krivošein ▲ 83'
  4. D. Kovtun ▲ 84'
  5. I. Kassjantsuk

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Vaprus
27 63 - 24 +39 58
2
Maardu
32 68 - 45 +23 64
3
FC Nõmme United
27 66 - 36 +30 46
5
Elva
32 54 - 52 +2 49
5
Flora II
27 46 - 36 +10 39
6
Luunja
27 43 - 50 -7 38
7
FCI Levadia II
27 36 - 39 -3 35
8
Pärnu
27 49 - 55 -6 31
9
Vändra
27 42 - 64 -22 29
10
K-Järve JK Järve
27 13 - 79 -66 3
Promotion Group Play-off Relegation Round

So sánh

33Trận đấu40
54Ghi được90
52Thủng lưới63
1.64Bàn thắng mỗi trận2.25
9Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu