Flora II
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Kiviõli Irbis

Flora II vs Kiviõli Irbis

Tỷ số chung cuộc: Flora II 3-1 Kiviõli Irbis tại Esiliiga A, 25 tháng 10, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Flora II thắng 4, hòa 4, Kiviõli Irbis thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
A. Le Coq Arena I muru, Tallinn
Trọng tài
D. Kulikov
Phong độ
WDWLW Flora II
LLLWW Kiviõli Irbis
  1. 11' 0-1 R. Grigorevskiy
  2. 44' N. Martšuk A. Verst
  3. HT0-1
  4. 46' T. Starkopf R. Grigorevskiy
  5. 62' R. Rande 1-1
  6. 64' T. Paavo R. Rande
  7. 69' S. Vard J. Siim
  8. 74' A. Roog H. Järvelaid
  9. 79' A. Sepp R. Sobtšenko
  10. 84' A. Sadovoi R. Ridamäe
  11. 87' A. Sepp 2-1
  12. 90'+2 T. Paavo 3-1
  13. FT3-1

Đội hình

Flora II HLV: J. Henn
  1. M. Karofeld
  2. H. Tammerik
  3. O. Berggren
  4. H. Järvelaid ▼ 74'
  5. R. Ridamäe ▼ 84'
  6. S. Grauberg
  7. R. Sobtšenko ▼ 79'
  8. R. Rande ▼ 64'
  9. J. Kokla
  10. H. Riiberg
  11. J. Siim ▼ 69'

Dự bị 7

  1. T. Paavo ▲ 64'
  2. S. Vard ▲ 69'
  3. A. Roog ▲ 74'
  4. A. Sepp ▲ 79'
  5. A. Sadovoi ▲ 84'
  6. E. Nurmik
  7. S. Lootus
Kiviõli Irbis HLV: E. Šteinberg
  1. M. Suhhomjatnikov
  2. A. Karpotšev
  3. S. Russakov
  4. D. Suvorikov
  5. D. Gabinet
  6. A. Verst ▼ 44'
  7. A. Tjunin
  8. A. Makarov
  9. A. Tihhonov
  10. V. Gussev
  11. R. Grigorevskiy ▼ 46'

Dự bị 3

  1. N. Martšuk ▲ 44'
  2. T. Starkopf ▲ 46'
  3. P. Apalinski

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Flora II
36 76 - 40 +36 72
2
FCI Levadia II
36 118 - 57 +61 71
3
FCI Tallinn II
36 108 - 48 +60 66
4
Rakvere Tarvas
36 52 - 53 -1 47
5
Nõmme Kalju II
36 50 - 56 -6 46
6
Tallinna Kalev
36 47 - 59 -12 46
7
Kiviõli Irbis
36 60 - 87 -27 44
8
Tartu Santos
36 56 - 83 -27 42
9
Vändra
36 43 - 80 -37 38
10
FC Kuressaare
36 48 - 95 -47 37
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
76Ghi được60
40Thủng lưới87
2.11Bàn thắng mỗi trận1.67
13Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn24
39Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu