Durham W
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Newcastle United W

Durham W vs Newcastle United W

Tỷ số chung cuộc: Durham W 1-1 Newcastle United W tại Women's Championship, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Durham W thắng 3, hòa 1, Newcastle United W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Women's Championship · Vòng 8
Phong độ
DWWLL Durham W
DLLWW Newcastle United W
  1. 10' 0-1 M. Pike · J. Nobbs
  2. 15' M. Lambert · P. Pritchard 1-1
  3. HT1-1
  4. 58' B. Lumsden O. Sevenius
  5. 58' E. Murphy M. Pike
  6. 66' L. McFarland H. Blake
  7. 74' J. Nobbs
  8. 90'+3 S. Robson M. Speckmaier
  9. FT1-1

Đội hình

Durham W HLV: Adam Furness
  1. 35C. Sheppard
  2. 2G. Ayre
  3. 5S. Wilson
  4. 20M. Foster
  5. 3L. Briggs
  6. 4T. Toland
  7. 7B. Hepple
  8. 10H. Blake ▼ 66'
  9. 8M. Lambert
  10. 17M. Speckmaier ▼ 90'
  11. 15P. Pritchard

Dự bị 8

  1. 13A. King
  2. 19E. Wilson
  3. 16G. Ede
  4. 6S. Robson ▲ 90'
  5. 11A. Grant
  6. 27A. Jones
  7. 25L. McFarland ▲ 66'
  8. 9L. Watson
Newcastle United W
  1. 16F. Liefting
  2. 2C. Wardlaw
  3. 25A. Mannion
  4. 12D. Cooper
  5. 3D. Stokes
  6. 6E. Boddy
  7. 4J. Nobbs
  8. 20O. Sevenius ▼ 58'
  9. 10M. Pike ▼ 58'
  10. 11F. Gregory
  11. 9S. Hayles

Dự bị 9

  1. 13C. Moan
  2. 1A. Tamminen
  3. 99L. Cataldo
  4. 15M. Grec
  5. 5J. Purfield
  6. 8E. Kelly
  7. 21J. McQuade
  8. 26B. Lumsden ▲ 58'
  9. 35E. Murphy ▲ 58'

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City W
22 46 - 24 +22 44
2
Crystal Palace F.C. W
22 44 - 26 +18 44
3
Charlton Athletic W
22 31 - 21 +10 42
4
Bristol City F.C. W
22 47 - 31 +16 37
5
Câu lạc bộ bóng đá Southampton W
22 44 - 26 +18 35
6
Newcastle United W
22 32 - 25 +7 33
7
Nottingham Forest F.C. W
22 27 - 35 -8 30
8
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W
22 28 - 35 -7 24
9
Ipswich Town W
22 26 - 42 -16 23
10
Durham W
22 27 - 35 -8 22
11
Sheffield United W
22 21 - 43 -22 18
12
Portsmouth F.C. W
22 23 - 53 -30 14
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

25Trận đấu25
30Ghi được37
39Thủng lưới33
1.2Bàn thắng mỗi trận1.48
4Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn13
14Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu