Câu lạc bộ bóng đá Reading W vs Birmingham City W
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading W 0-4 Birmingham City W tại Women's Championship, 20 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading W thắng 3, hòa 2, Birmingham City W thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Women's Championship · Vòng 13
- Sân vận động
- Select Car Leasing Stadium, Reading, Berkshire
- Phong độ
- DWLDL Câu lạc bộ bóng đá Reading W
- WLWLD Birmingham City W
- 12' 0-1 J. Moore · L. Agg
- 30' 0-2 L. Smith · N. Herron
- HT0-2
- 56' 0-3 L. Agg
- 63' ▲ Lucy Quinn ▼ L. Smith
- 63' ▲ C. Harrison-Murray ▼ J. Moore
- 66' ▲ A. Elwood ▼ M. Perry
- 70' ▲ K. Dungate ▼ R. Holloway
- 71' ▲ D. Cooper ▼ J. Stapleton
- 71' ▲ L. Jarvis ▼ R. Dugdale
- 79' 0-4 L. Agg · N. Herron
- 86' ▲ M. Hunt ▼ K. Flannery
- 86' ▲ G. Wilson ▼ L. Wade
- 88' ▲ R. Mannu ▼ C. Devlin
- 88' ▲ M. Pullen ▼ C. Walker
- FT0-4
Đội hình
- 1E. Orman
- 2R. Dugdale ▼ 71'
- 16E. Mayi Kith
- 6C. Smith
- 3J. Stapleton ▼ 71'
- 17C. Estcourt
- 24J. Longhurst
- 4H. Houssein
- 14K. Flannery ▼ 86'
- 11L. Wade ▼ 86'
- 9M. Perry ▼ 66'
Dự bị 7
- 22A. Elwood ▲ 66'
- 5D. Cooper ▲ 71'
- 23L. Jarvis ▲ 71'
- 21M. Hunt ▲ 86'
- 20G. Wilson ▲ 86'
- 37G. Marashi
- 25J. Burns
- 1L. Thomas
- 4Louise Quinn
- 15R. Holloway ▼ 70'
- 6G. Lawley
- 30N. Herron
- 24J. Moore ▼ 63'
- 20Cho So-Hyun
- 12L. Agg
- 23C. Devlin ▼ 88'
- 21C. Walker ▼ 88'
- 9L. Smith ▼ 63'
Dự bị 7
- 17Lucy Quinn ▲ 63'
- 10C. Harrison-Murray ▲ 63'
- 11K. Dungate ▲ 70'
- 37R. Mannu ▲ 88'
- 44M. Pullen ▲ 88'
- 36E. Locke
- 28C. Clarke
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 55 - 20 | +35 | 46 | |
| 2 | 22 | 32 - 17 | +15 | 45 | |
| 3 | 22 | 31 - 18 | +13 | 41 | |
| 4 | 22 | 39 - 25 | +14 | 39 | |
| 5 | 22 | 33 - 19 | +14 | 36 | |
| 6 | 22 | 25 - 28 | -3 | 36 | |
| 7 | 22 | 32 - 31 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 26 - 36 | -10 | 25 | |
| 9 | 22 | 24 - 44 | -20 | 23 | |
| 10 | 22 | 20 - 40 | -20 | 22 | |
| 11 | 22 | 22 - 39 | -17 | 16 | |
| 12 | 22 | 22 - 44 | -22 | 15 |
So sánh
28Trận đấu28
26Ghi được42
56Thủng lưới31
0.93Bàn thắng mỗi trận1.5
9Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn14
17Hiệp hai18