Birmingham City W vs Câu lạc bộ bóng đá Reading W
Tỷ số chung cuộc: Birmingham City W 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Reading W tại Women's Championship, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City W thắng 5, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Reading W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Women's Championship · Vòng 9
- Sân vận động
- St. Andrew's Stadium, Birmingham
- Phong độ
- WLWLD Birmingham City W
- DWLDL Câu lạc bộ bóng đá Reading W
- 28' C. Devlin · L. Smith 1-0
- 36' C. Devlin · L. Agg 2-0
- HT2-0
- 53' 2-1 D. Cooper · L. Woodham
- 63' ▲ Choe Yu-Ri ▼ Lucy Quinn
- 73' ▲ C. Harrison-Murray ▼ C. Devlin
- 73' ▲ J. Pennock ▼ L. Smith
- 73' ▲ J. Longhurst ▼ L. Woodham
- 82' ▲ K. Dungate ▼ Ivana Fuso
- 82' ▲ Louise Quinn ▼ L. Agg
- 84' ▲ A. Elwood ▼ E. Mayi Kith
- 90'+2 ▲ L. Jarvis ▼ R. Dugdale
- FT2-1
Đội hình
- 1L. Thomas
- 3E. Mason
- 6G. Lawley
- 24J. Moore
- 8J. Finn
- 12L. Agg ▼ 82'
- 23C. Devlin ▼ 73'
- 17Lucy Quinn ▼ 63'
- 30N. Herron
- 13Ivana Fuso ▼ 82'
- 9L. Smith ▼ 73'
Dự bị 9
- 26Choe Yu-Ri ▲ 63'
- 10C. Harrison-Murray ▲ 73'
- 7J. Pennock ▲ 73'
- 11K. Dungate ▲ 82'
- 4Louise Quinn ▲ 82'
- 21C. Walker
- 28C. Clarke
- 22R. Allen
- 20Cho So-Hyun
- 1E. Orman
- 2R. Dugdale ▼ 90'
- 16E. Mayi Kith ▼ 84'
- 28L. Woodham ▼ 73'
- 5D. Cooper
- 15B. Hendrix
- 51S. Troelsgaard
- 17C. Estcourt
- 8T. Primmer
- 11L. Wade
- 19F. Gregory
Dự bị 9
- 24J. Longhurst ▲ 73'
- 22A. Elwood ▲ 84'
- 23L. Jarvis ▲ 90'
- 18F. Meadows-Tuson
- 27R. Kite
- 6C. Smith
- 4H. Houssein
- 41E. Annets
- 20G. Wilson
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 55 - 20 | +35 | 46 | |
| 2 | 22 | 32 - 17 | +15 | 45 | |
| 3 | 22 | 31 - 18 | +13 | 41 | |
| 4 | 22 | 39 - 25 | +14 | 39 | |
| 5 | 22 | 33 - 19 | +14 | 36 | |
| 6 | 22 | 25 - 28 | -3 | 36 | |
| 7 | 22 | 32 - 31 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 26 - 36 | -10 | 25 | |
| 9 | 22 | 24 - 44 | -20 | 23 | |
| 10 | 22 | 20 - 40 | -20 | 22 | |
| 11 | 22 | 22 - 39 | -17 | 16 | |
| 12 | 22 | 22 - 44 | -22 | 15 |
So sánh
28Trận đấu28
42Ghi được26
31Thủng lưới56
1.5Bàn thắng mỗi trận0.93
10Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn15
18Hiệp hai17