Câu lạc bộ bóng đá Reading W
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Birmingham City W

Câu lạc bộ bóng đá Reading W vs Birmingham City W

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading W 1-0 Birmingham City W tại FA WSL, 12 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading W thắng 3, hòa 2, Birmingham City W thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 8
Sân vận động
Adams Park, High Wycombe, Buckinghamshire
Trọng tài
T. Bishop
Phong độ
DWLDL Câu lạc bộ bóng đá Reading W
WLWLD Birmingham City W
  1. 39' A. Eikeland · R. Allen 1-0
  2. 45' J. Moore
  3. HT1-0
  4. 56' M. Bartrip S. Howard
  5. 65' L. Simkin S. Mayling
  6. 71' L. Karlseng Utland B. Chaplen
  7. 72' R. Williams
  8. 74' B. Visalli A. Grant
  9. 76' N. Harding M. Pacheco
  10. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading W HLV: K. Chambers
  1. 27R. Laws
  2. 22J. Potter
  3. 26S. Howard ▼ 56'
  4. 3M. Pacheco ▼ 76'
  5. 4F. Williams
  6. 18J. Moore
  7. 23R. Rowe
  8. 8R. Allen
  9. 6A. James
  10. 19B. Chaplen ▼ 71'
  11. 9A. Eikeland

Dự bị 6

  1. 5M. Bartrip ▲ 56'
  2. 16L. Karlseng Utland ▲ 71'
  3. 11N. Harding ▲ 76'
  4. 72R. Stewart
  5. 21M. Bennink
  6. 14M. Farrow
Birmingham City W HLV: M. Tejedor
  1. 1H. Hampton
  2. 3H. Scott
  3. 25R. Holloway
  4. 15A. Jordan
  5. 37L. Staniforth
  6. 7C. Arthur
  7. 11A. Grant ▼ 74'
  8. 20C. Walker
  9. 2S. Mayling ▼ 65'
  10. 8R. Williams
  11. 19L. Whipp

Dự bị 5

  1. 26L. Simkin ▲ 65'
  2. 10B. Visalli ▲ 74'
  3. 14E. Kelly
  4. 13A. Brooks
  5. 16G. Brougham

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
15 47 - 11 +36 39
2
Manchester City F.C. W
16 39 - 9 +30 40
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
15 40 - 13 +27 36
4
Manchester United F.C. W
14 24 - 12 +12 23
5
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
14 21 - 24 -3 21
6
Everton F.C. W
14 21 - 21 0 19
7
Tottenham Hotspur W
15 15 - 24 -9 20
8
West Ham United W
14 19 - 34 -15 16
9
Brighton & Hove Albion W
16 11 - 30 -19 13
10
Bristol City F.C. W
14 9 - 38 -29 9
11
Birmingham City W
13 5 - 23 -18 7
12
Liverpool F.C. W
14 8 - 20 -12 6

So sánh

16Trận đấu17
26Ghi được11
24Thủng lưới28
1.63Bàn thắng mỗi trận0.65
5Giữ sạch lưới4
9Trên 2.5 bàn6
11Hiệp hai4

Đối đầu

Trang trận đấu