Charlton Athletic W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W

Charlton Athletic W vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic W 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W tại Women's Championship, 31 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic W thắng 5, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Women's Championship · Vòng 7
Sân vận động
The Oakwood, Crayford, Kent
Trọng tài
A. Fearn
Phong độ
DLDLL Charlton Athletic W
LLLWW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W
  1. 32' 0-1 G. McCatty
  2. HT0-1
  3. 64' H. Manders N. Herron
  4. 70' J. King E. Hughes
  5. 75' M. Farrugia E. Scarr
  6. 76' E. Sulola R. Newborough
  7. FT0-1

Đội hình

Charlton Athletic W HLV: K. Hills
  1. 13E. Cumings
  2. 3R. Newborough ▼ 76'
  3. 6A. Filbey
  4. 17K. Skeels
  5. 22B. Roe
  6. 18L. Roche
  7. 4V. Sampson
  8. 29M. Ross
  9. 14M. Wynne
  10. 7E. Follis
  11. 16E. Hughes ▼ 70'

Dự bị 6

  1. 9J. King ▲ 70'
  2. 11E. Sulola ▲ 76'
  3. 25H. Godfrey
  4. 5H. Olding
  5. 1S. Hillyerd
  6. 26L. Heuchan
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W HLV: M. Copeland
  1. 1A. Cowling
  2. 5G. McCatty
  3. 23C. Potts
  4. 6L. Griffiths
  5. 11J. Brown
  6. 8E. Scarr ▼ 75'
  7. 7K. Ramshaw
  8. 14E. Kelly
  9. 4F. Mullen
  10. 2N. Herron ▼ 64'
  11. 17A. Joice

Dự bị 7

  1. 21H. Manders ▲ 64'
  2. 10M. Farrugia ▲ 75'
  3. 18L. McInnes
  4. 9E. Blakey
  5. 16G. Ede
  6. 19M. Beer
  7. 13C. Moan

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C. W
22 49 - 11 +38 52
2
London City Lionesses W
22 35 - 22 +13 41
3
Bristol City F.C. W
22 43 - 28 +15 37
4
Crystal Palace F.C. W
22 35 - 39 -4 37
5
Charlton Athletic W
22 27 - 18 +9 34
6
Durham W
22 30 - 28 +2 34
7
Sheffield United W
22 34 - 31 +3 33
8
Lewes F.C. W
22 23 - 24 -1 29
9
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W
22 23 - 32 -9 24
10
Blackburn Rovers W
22 17 - 41 -24 17
11
Coventry United W
22 18 - 32 -14 12
12
Watford F.C. W
22 18 - 46 -28 11

So sánh

28Trận đấu28
42Ghi được28
22Thủng lưới43
1.5Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới7
10Trên 2.5 bàn13
21Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu