Tottenham Hotspur
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Newcastle United

Tottenham Hotspur vs Newcastle United

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 0-2 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 1, hòa 3, Newcastle United thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 2
Sân vận động
Tottenham Hotspur Stadium, London
Phong độ
DLWLD Tottenham Hotspur
DDWWD Newcastle United
  1. 3' Micky van de Ven
  2. 13' Nico González
  3. HT0-0
  4. 62' 0-1 A. Elanga · A. Dedic
  5. 68' D. Udogie A. Robertson
  6. 68' M. Kudus M. Tel
  7. 68' M. Moore A. Gray
  8. 71' S. Steur Nico
  9. 71' N. Woltemade J. Willock
  10. 72' 0-2 Y. Wissa · N. Woltemade
  11. 75' D. Solanke S. Tonali
  12. 79' Sven Botman
  13. 82' J. Ramsey Y. Wissa
  14. 82' J. Murphy A. Elanga
  15. 90'+3 B. Toure H. Barnes
  16. FT0-2

Đội hình

Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 31A. Kinsky
  2. 14A. Gray▼ 68'
  3. 6J. P. van Hecke
  4. 37M. van de Ven
  5. 3A. Robertson▼ 68'
  6. 30R. Bentancur
  7. 16S. Tonali▼ 75'
  8. 23P. Porro
  9. 18M. Fernandes
  10. 11M. Tel▼ 68'
  11. 22O. Marmoush

Dự bị 9

  1. 39M. Dubravka
  2. 33B. Davies
  3. 5M. Senesi
  4. 13D. Udogie▲ 68'
  5. 20M. Kudus▲ 68'
  6. 8C. Gallagher
  7. 15L. Bergvall
  8. 47M. Moore▲ 68'
  9. 19D. Solanke▲ 75'
Newcastle United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Matthias Jaissle
  1. 21L. Hornicek
  2. 37A. Dedic
  3. 12M. Thiaw
  4. 4S. Botman
  5. 3L. Hall
  6. 6Nico▼ 71'
  7. 67L. Miley
  8. 19A. Elanga▼ 82'
  9. 28J. Willock▼ 71'
  10. 11H. Barnes▼ 90'
  11. 9Y. Wissa▼ 82'

Dự bị 9

  1. 24E. Jaouen
  2. 51L. Shahar
  3. 5F. Schar
  4. 41J. Ramsey▲ 82'
  5. 8A. Bamba
  6. 17B. Toure▲ 90'
  7. 14S. Steur▲ 71'
  8. 23J. Murphy▲ 82'
  9. 27N. Woltemade▲ 71'

Thống kê

019
720
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm11
6Trúng đích2
8Chệch đích7
3Bị chặn2
9Phạt góc7
2Việt vị1
15Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
0Cứu thua4
498Chuyền bóng373
89%Chính xác chuyền84%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
3 7 - 2 +5 9
2
Hull City A.F.C.
3 3 - 0 +3 7
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 4 - 0 +4 6
4
Chelsea F.C.
2 7 - 5 +2 6
5
Brentford F.C.
3 5 - 2 +3 5
6
Liverpool F.C.
3 6 - 4 +2 5
7
Newcastle United
3 6 - 4 +2 5
8
Leeds United A.F.C.
3 3 - 2 +1 5
9
Brighton & Hove Albion
3 8 - 5 +3 4
10
Everton F.C.
2 3 - 1 +2 4
11
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
3 3 - 3 0 4
12
Manchester United F.C.
2 5 - 4 +1 3
13
Crystal Palace F.C.
3 4 - 8 -4 3
14
Ipswich Town F.C.
3 4 - 8 -4 3
15
AFC Bournemouth
3 4 - 5 -1 2
16
Nottingham Forest F.C.
3 2 - 3 -1 2
17
Aston Villa F.C.
3 0 - 5 -5 1
18
Tottenham Hotspur
3 0 - 5 -5 1
19
Fulham F.C.
3 4 - 7 -3 0
20
Coventry City F.C.
3 0 - 5 -5 0
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship

So sánh

11Trận đấu11
17Ghi được19
11Thủng lưới18
1.55Bàn thắng mỗi trận1.73
4Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn8
8Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu