Newcastle United
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Tottenham Hotspur

Newcastle United vs Tottenham Hotspur

Tỷ số chung cuộc: Newcastle United 2-2 Tottenham Hotspur tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle United thắng 6, hòa 3, Tottenham Hotspur thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
Sân vận động
St. James' Park, Newcastle
Phong độ
DDWWD Newcastle United
DLWLD Tottenham Hotspur
  1. 23' Cristian Romero
  2. HT0-0
  3. 46' Bruno Guimaraes S. Tonali
  4. 56' Rodrigo Bentancur
  5. 66' A. Gordon H. Barnes
  6. 66' A. Elanga J. Murphy
  7. 71' Bruno Guimaraes · N. Woltemade 1-0
  8. 77' M. Tel B. Johnson
  9. 77' Richarlison R. Kolo Muani
  10. 77' X. Simons L. Bergvall
  11. 78' 1-1 C. Romero · M. Kudus
  12. 83' Dan Burn
  13. 86' Richarlison
  14. 86' A. Gordon11m 2-1
  15. 87' A. Gray P. M. Sarr
  16. 87' W. Odobert M. Kudus
  17. 90'+3 F. Schar L. Miley
  18. 90' 2-2 C. Romero
  19. FT2-2

Đội hình

Newcastle United Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Eddie Howe
  1. 32A. Ramsdale
  2. 21V. Livramento
  3. 12M. Thiaw
  4. 33D. Burn
  5. 3L. Hall
  6. 67L. Miley▼ 90'
  7. 8S. Tonali▼ 46'
  8. 7Joelinton
  9. 23J. Murphy▼ 66'
  10. 27N. Woltemade
  11. 11H. Barnes▼ 66'

Dự bị 9

  1. 26J. Ruddy
  2. 28J. Willock
  3. 10A. Gordon▲ 66'
  4. 41J. Ramsey
  5. 39Bruno Guimaraes▲ 46'
  6. 5F. Schar▲ 90'
  7. 20A. Elanga▲ 66'
  8. 37A. Murphy
  9. 62S. Neave
Tottenham Hotspur Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Roberto De Zerbi
  1. 1G. Vicario
  2. 23P. Porro
  3. 17C. Romero
  4. 4K. Danso
  5. 13D. Udogie
  6. 30R. Bentancur
  7. 29P. M. Sarr▼ 87'
  8. 20M. Kudus▼ 87'
  9. 15L. Bergvall▼ 77'
  10. 22B. Johnson▼ 77'
  11. 39R. Kolo Muani▼ 77'

Dự bị 9

  1. 31A. Kinsky
  2. 6J. Palhinha
  3. 37M. van de Ven
  4. 11M. Tel▲ 77'
  5. 14A. Gray▲ 87'
  6. 9Richarlison▲ 77'
  7. 24D. Spence
  8. 7X. Simons▲ 77'
  9. 28W. Odobert▲ 87'

Thống kê

0011
830
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm8
7Trúng đích2
5Chệch đích1
7Bị chặn5
11Phạt góc8
3Việt vị1
5Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
0Cứu thua4
440Chuyền bóng388
86%Chính xác chuyền81%
2.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

63Trận đấu57
102Ghi được80
98Thủng lưới82
1.62Bàn thắng mỗi trận1.4
13Giữ sạch lưới19
42Trên 2.5 bàn34
49Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu