Tottenham Hotspur vs Newcastle United
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur 1-2 Newcastle United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur thắng 1, hòa 3, Newcastle United thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
- Sân vận động
- Tottenham Hotspur Stadium, London
- Phong độ
- DLWLD Tottenham Hotspur
- DDWWD Newcastle United
- 35' ▲ M. Tel ▼ W. Odobert
- 41' Pape Matar Sarr
- 45'+1 Joe Willock
- 45' 0-1 M. Thiaw
- HT0-1
- 46' ▲ J. Palhinha ▼ Y. Bissouma
- 59' Dan Burn
- 62' Djed Spence
- 64' A. Gray · P. M. Sarr 1-1
- 67' Xavi Simons
- 68' 1-2 J. Ramsey · A. Gordon
- 70' ▲ R. Kolo Muani ▼ C. Gallagher
- 75' ▲ J. Murphy ▼ A. Elanga
- 75' ▲ S. Tonali ▼ J. Ramsey
- 88' ▲ N. Woltemade ▼ J. Willock
- 88' ▲ W. Osula ▼ A. Gordon
- 89' Bruno Guimarães
- 90'+1 ▲ L. Hall ▼ Bruno Guimaraes
- FT1-2
Đội hình
- 1G. Vicario
- 14A. Gray
- 3R. Dragusin
- 37M. van de Ven
- 24D. Spence
- 22C. Gallagher▼ 70'
- 8Y. Bissouma▼ 46'
- 29P. M. Sarr
- 28W. Odobert▼ 35'
- 19D. Solanke
- 7X. Simons
Dự bị 9
- 31A. Kinsky
- 6J. Palhinha▲ 46'
- 39R. Kolo Muani▲ 70'
- 11M. Tel▲ 35'
- 38Souza
- 67J. Byfield
- 68L. Williams-Barnett
- 76J. Rowswell
- 52C. Olusesi
- 1N. Pope
- 2K. Trippier
- 12M. Thiaw
- 4S. Botman
- 33D. Burn
- 28J. Willock▼ 88'
- 39Bruno Guimaraes▼ 90'
- 41J. Ramsey▼ 75'
- 20A. Elanga▼ 75'
- 10A. Gordon▼ 88'
- 11H. Barnes
Dự bị 9
- 32A. Ramsdale
- 9Y. Wissa
- 27N. Woltemade▲ 88'
- 3L. Hall▲ 90'
- 61L. Shahar
- 23J. Murphy▲ 75'
- 8S. Tonali▲ 75'
- 18W. Osula▲ 88'
- 37A. Murphy
Thống kê
03⚑2
⚑1220
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm21
2Trúng đích5
6Chệch đích7
8Bị chặn9
2Phạt góc12
0Việt vị2
15Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
3Cứu thua1
407Chuyền bóng339
84%Chính xác chuyền82%
1.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
57Trận đấu63
80Ghi được102
82Thủng lưới98
1.4Bàn thắng mỗi trận1.62
19Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn42
47Hiệp hai49