Burnley F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

Burnley F.C. vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burnley F.C. 1-1 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Burnley F.C. thắng 1, hòa 2, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 38
Sân vận động
Turf Moor, Burnley
Phong độ
LDLDL Burnley F.C.
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 4' Ladislav Krejčí
  2. 5' 0-1 A. Armstrong11m
  3. 41' Hwang Hee-chan
  4. 45'+9 Hannibal Mejbri
  5. HT0-1
  6. 47' Z. Flemming · L. Tchaouna 1-1
  7. 66' Z. Amdouni H. Mejbri
  8. 66' T. Arokodare A. Gomes
  9. 66' Toti L. Krejci
  10. 74' H. Bueno D. M. Wolfe
  11. 74' J. Abbey A. Armstrong
  12. 75' J. Ward-Prowse L. Ugochukwu
  13. 75' M. Edwards L. Tchaouna
  14. 82' Pedro Lima R. Gomes
  15. 84' A. Barnes Z. Flemming
  16. 84' J. Bruun Larsen J. Anthony
  17. 90'+4 Ashley Barnes
  18. 90'+4 Yerson Mosquera
  19. FT1-1

Đội hình

Burnley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mike Jackson
  1. 13M. Weiss
  2. 2K. Walker
  3. 6A. Tuanzebe
  4. 12B. Humphreys
  5. 23Lucas Pires
  6. 16Florentino
  7. 8L. Ugochukwu▼ 75'
  8. 17L. Tchaouna▼ 75'
  9. 28H. Mejbri▼ 66'
  10. 11J. Anthony▼ 84'
  11. 19Z. Flemming▼ 84'

Dự bị 9

  1. 1M. Dubravka
  2. 20J. Ward-Prowse▲ 75'
  3. 35A. Barnes▲ 84'
  4. 29J. Laurent
  5. 7J. Bruun Larsen▲ 84'
  6. 10M. Edwards▲ 75'
  7. 14C. Roberts
  8. 18H. Ekdal
  9. 25Z. Amdouni▲ 66'
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Rob Edwards
  1. 1J. Sa
  2. 15Y. Mosquera
  3. 4S. Bueno
  4. 37L. Krejci▼ 66'
  5. 21R. Gomes▼ 82'
  6. 7Andre
  7. 47A. Gomes▼ 66'
  8. 6D. M. Wolfe▼ 74'
  9. 36M. Mane
  10. 11Hwang Hee-Chan
  11. 9A. Armstrong▼ 74'

Dự bị 9

  1. 25D. Bentley
  2. 14T. Arokodare▲ 66'
  3. 60E. Sutherland
  4. 24Toti▲ 66'
  5. 3H. Bueno▲ 74'
  6. 38J. Tchatchoua
  7. 74T. Edozie
  8. 17Pedro Lima▲ 82'
  9. 50J. Abbey▲ 74'

Thống kê

027
720
70%Kiểm soát bóng30%
16Dứt điểm16
8Trúng đích4
2Chệch đích5
6Bị chặn7
7Phạt góc7
0Việt vị3
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
3Cứu thua7
569Chuyền bóng225
88%Chính xác chuyền72%
0.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

45Trận đấu47
49Ghi được45
83Thủng lưới82
1.09Bàn thắng mỗi trận0.96
5Giữ sạch lưới6
23Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu