Wolverhampton Wanderers F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Burnley F.C.

Wolverhampton Wanderers F.C. vs Burnley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 2-3 Burnley F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 2, hòa 2, Burnley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
LDLDL Burnley F.C.
  1. 14' 0-1 Z. Flemming · Q. Hartman
  2. 30' 0-2 Z. Flemming · Q. Hartman
  3. 35' Jean-Ricner Bellegarde
  4. 42' J. S. Larsen11m 1-2
  5. 45' M. Munetsi · L. Krejci 2-2
  6. HT2-2
  7. 68' Hwang Hee-Chan J. Arias
  8. 68' Joao Gomes Andre
  9. 69' J. Laurent J. Bruun Larsen
  10. 76' J. Tchatchoua K. Hoever
  11. 77' L. Foster J. Anthony
  12. 84' D. M. Wolfe H. Bueno
  13. 84' T. Arokodare M. Munetsi
  14. 90'+3 H. Mejbri Florentino
  15. 90'+3 H. Ekdal L. Ugochukwu
  16. 90' 2-3 L. Foster · H. Mejbri
  17. FT2-3

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rob Edwards
  1. 31S. Johnstone
  2. 26K. Hoever▼ 76'
  3. 4S. Bueno
  4. 37L. Krejci
  5. 3H. Bueno▼ 84'
  6. 5M. Munetsi▼ 84'
  7. 7Andre▼ 68'
  8. 27J. Bellegarde
  9. 10J. Arias▼ 68'
  10. 9J. S. Larsen▼ 69'
  11. 21R. Gomes

Dự bị 9

  1. 1J. Sa
  2. 11Hwang Hee-Chan▲ 68'
  3. 6D. M. Wolfe▲ 84'
  4. 14T. Arokodare▲ 84'
  5. 8Joao Gomes▲ 68'
  6. 12E. Agbadou
  7. 24Toti
  8. 38J. Tchatchoua▲ 76'
  9. 28F. Lopez
Burnley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mike Jackson
  1. 1M. Dubravka
  2. 2K. Walker
  3. 6A. Tuanzebe
  4. 5M. Esteve
  5. 3Q. Hartman
  6. 24J. Cullen
  7. 16Florentino▼ 90'
  8. 7J. Bruun Larsen▼ 69'
  9. 8L. Ugochukwu▼ 90'
  10. 11J. Anthony▼ 77'
  11. 19Z. Flemming

Dự bị 9

  1. 13M. Weiss
  2. 27A. Broja
  3. 28H. Mejbri▲ 90'
  4. 17L. Tchaouna
  5. 23Lucas Pires
  6. 29J. Laurent▲ 69'
  7. 10M. Edwards
  8. 18H. Ekdal▲ 90'
  9. 9L. Foster▲ 77'

Thống kê

014
300
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm11
7Trúng đích7
6Chệch đích1
2Bị chặn3
4Phạt góc3
2Việt vị2
12Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
4Cứu thua5
493Chuyền bóng391
84%Chính xác chuyền79%
2.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu45
45Ghi được49
82Thủng lưới83
0.96Bàn thắng mỗi trận1.09
6Giữ sạch lưới5
22Trên 2.5 bàn23
27Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu