West Ham United vs Wolverhampton Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Ham United 4-0 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 5, hòa 0, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 32
- Sân vận động
- London Stadium, London
- Phong độ
- LWDWW West Ham United
- DWWWL Wolverhampton Wanderers F.C.
- 9' Jean-Ricner Bellegarde
- 20' Yerson Mosquera
- 31' Mateus Fernandes
- 42' K. Mavropanos · J. Bowen 1-0
- HT1-0
- 52' Valentín Castellanos
- 61' ▲ R. Gomes ▼ A. Gomes
- 61' ▲ M. Mane ▼ J. Bellegarde
- 66' T. Castellanos · Pablo 2-0
- 68' T. Castellanos · J. Bowen 3-0
- 71' ▲ Hwang Hee-Chan ▼ A. Armstrong
- 71' ▲ T. Arokodare ▼ Y. Mosquera
- 78' ▲ A. Traore ▼ C. Summerville
- 78' ▲ F. Potts ▼ Pablo
- 82' ▲ C. Wilson ▼ T. Castellanos
- 83' K. Mavropanos 4-0
- 85' ▲ S. Magassa ▼ M. Fernandes
- 85' ▲ T. Edozie ▼
- FT4-0
Đội hình
- 1M. Hermansen
- 2K. Walker-Peters
- 15K. Mavropanos
- 4A. Disasi
- 12M. Diouf
- 20J. Bowen
- 18M. Fernandes▼ 85'
- 28T. Soucek
- 7C. Summerville▼ 78'
- 19Pablo▼ 78'
- 11T. Castellanos▼ 82'
Dự bị 9
- 23A. Areola
- 17A. Traore▲ 78'
- 29A. Wan-Bissaka
- 27S. Magassa▲ 85'
- 9C. Wilson▲ 82'
- 25J. Todibo
- 32F. Potts▲ 78'
- 30O. Scarles
- 55M. Kante
- 1J. Sa
- 15Y. Mosquera▼ 71'
- 4S. Bueno
- 37L. Krejci
- 38J. Tchatchoua
- 27J. Bellegarde▼ 61'
- 7Andre
- 8Joao Gomes
- 3H. Bueno
- 47A. Gomes▼ 61'
- 9A. Armstrong▼ 71'
Dự bị 9
- 25D. Bentley
- 11Hwang Hee-Chan▲ 71'
- 6D. M. Wolfe
- 14T. Arokodare▲ 71'
- 21R. Gomes▲ 61'
- 36M. Mane▲ 61'
- 24Toti
- 74T. Edozie▲ 85'
- 17Pedro Lima
Thống kê
02⚑5
⚑220
44%Kiểm soát bóng56%
18Dứt điểm14
7Trúng đích3
7Chệch đích8
4Bị chặn3
5Phạt góc2
0Việt vị1
11Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
355Chuyền bóng456
81%Chính xác chuyền86%
2.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
45Trận đấu47
59Ghi được45
75Thủng lưới82
1.31Bàn thắng mỗi trận0.96
8Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai27