Wolverhampton Wanderers F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
West Ham United

Wolverhampton Wanderers F.C. vs West Ham United

Tỷ số chung cuộc: Wolverhampton Wanderers F.C. 3-0 West Ham United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 4, hòa 0, West Ham United thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Molineux Stadium, Wolverhampton, West Midlands
Phong độ
DWWWL Wolverhampton Wanderers F.C.
LWDWW West Ham United
  1. 4' J. Arias · Hwang Hee-Chan 1-0
  2. 31' Hwang Hee-Chan11m 2-0
  3. 41' M. Mane · H. Bueno 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' Andre Joao Gomes
  6. 46' E. Mayers S. Magassa
  7. 46' T. Soucek F. Potts
  8. 61' J. S. Larsen Hwang Hee-Chan
  9. 85' Jackson Tchatchoua
  10. 86' T. Chirewa M. Mane
  11. 88' D. M. Wolfe T. Arokodare
  12. FT3-0

Đội hình

Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Rob Edwards
  1. 1J. Sa
  2. 15Y. Mosquera
  3. 4S. Bueno
  4. 37L. Krejci
  5. 38J. Tchatchoua
  6. 10J. Arias
  7. 8Joao Gomes▼ 46'
  8. 36M. Mane▼ 86'
  9. 3H. Bueno
  10. 14T. Arokodare▼ 88'
  11. 11Hwang Hee-Chan▼ 61'

Dự bị 9

  1. 31S. Johnstone
  2. 2M. Doherty
  3. 9J. S. Larsen▲ 61'
  4. 6D. M. Wolfe▲ 88'
  5. 7Andre▲ 46'
  6. 26K. Hoever
  7. 23T. Chirewa▲ 86'
  8. 30E. Gonzalez
  9. 28F. Lopez
West Ham United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 23A. Areola
  2. 2K. Walker-Peters
  3. 15K. Mavropanos
  4. 3M. Kilman
  5. 30O. Scarles
  6. 27S. Magassa▼ 46'
  7. 32F. Potts▼ 46'
  8. 20J. Bowen
  9. 18M. Fernandes
  10. 7C. Summerville
  11. 9C. Wilson

Dự bị 9

  1. 1M. Hermansen
  2. 5Igor
  3. 63E. Mayers▲ 46'
  4. 28T. Soucek▲ 46'
  5. 24G. Rodriguez
  6. 40G. Earthy
  7. 19Pablo
  8. 55M. Kante
  9. 58A. Golambeckis

Thống kê

016
700
33%Kiểm soát bóng67%
11Dứt điểm6
8Trúng đích0
3Chệch đích6
0Bị chặn0
6Phạt góc7
1Việt vị1
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
0Cứu thua5
301Chuyền bóng624
78%Chính xác chuyền88%
1.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu45
45Ghi được59
82Thủng lưới75
0.96Bàn thắng mỗi trận1.31
6Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn28
27Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu