West Ham United
4 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Wolverhampton Wanderers F.C.

West Ham United vs Wolverhampton Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Ham United 4-2 Wolverhampton Wanderers F.C. tại Championship, 1 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: West Ham United thắng 5, hòa 0, Wolverhampton Wanderers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Sân vận động
London Stadium, London
Phong độ
LWDWW West Ham United
WWWLD Wolverhampton Wanderers F.C.
  1. 33' D. Mukasa · A. Engels 1-0
  2. 42' J. Bowen11m 2-0
  3. 44' 2-1 M. Munetsi
  4. 45' Divine Mukasa
  5. HT2-1
  6. 53' D. Mukasa · J. Bowen 3-1
  7. 56' J. Veltman K. Walker-Peters
  8. 56' T. Castellanos J. Piroe
  9. 60' A. Armstrong R. Gomes
  10. 64' K. Mavropanos 4-1
  11. 65' J. James R. Jimenez
  12. 66' T. Doyle M. Munetsi
  13. 69' K. Lamadrid D. Mukasa
  14. 69' M. Kante Pablo
  15. 69' 4-2 K. Mavropanosphản lưới
  16. 79' E. Austbo M. Solomon
  17. 80' T. Chirewa M. Mane
  18. 87' Jordan James
  19. 90' Taty Castellanos
  20. FT4-2

Đội hình

West Ham United Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Nuno Espirito Santo
  1. 1M. Hermansen
  2. 2K. Walker-Peters▼ 56'
  3. 15K. Mavropanos
  4. 3M. Kilman
  5. 30O. Scarles
  6. 20J. Bowen
  7. 14D. Mukasa▼ 69'
  8. 7A. Engels
  9. 10M. Solomon▼ 79'
  10. 19Pablo▼ 69'
  11. 9J. Piroe▼ 56'

Dự bị 9

  1. 49F. Herrick
  2. 34J. Veltman▲ 56'
  3. 63E. Mayers
  4. 58A. Golambeckis
  5. 21K. Lamadrid▲ 69'
  6. 17M. Kante▲ 69'
  7. 35E. Austbo▲ 79'
  8. 66J. Ajala
  9. 11T. Castellanos▲ 56'
Wolverhampton Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesar Peixoto
  1. 1J. Sa
  2. 38J. Tchatchoua
  3. 34N. Djiga
  4. 24Toti
  5. 3H. Bueno
  6. 7Andre
  7. 5M. Munetsi▼ 66'
  8. 21R. Gomes▼ 60'
  9. 28F. Lopez
  10. 36M. Mane▼ 80'
  11. 9R. Jimenez▼ 65'

Dự bị 9

  1. 13J. Virginia
  2. 37L. Krejci
  3. 4S. Bueno
  4. 17Pedro Lima
  5. 20T. Doyle▲ 66'
  6. 8J. James▲ 65'
  7. 12B. Traore
  8. 23T. Chirewa▲ 80'
  9. 10A. Armstrong▲ 60'

Thống kê

026
710
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm18
6Trúng đích3
2Chệch đích7
4Bị chặn8
6Phạt góc7
3Việt vị1
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
393Chuyền bóng513
86%Chính xác chuyền88%
2.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
3
QPR
5 7 - 4 +3 10
4
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
5
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
6
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
7
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
8
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
9
Wolverhampton Wanderers F.C.
5 13 - 10 +3 8
10
Birmingham City F.C.
5 7 - 6 +1 7
11
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

11Trận đấu11
25Ghi được25
11Thủng lưới12
2.27Bàn thắng mỗi trận2.27
3Giữ sạch lưới5
7Trên 2.5 bàn8
13Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu