Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Brighton & Hove Albion

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland 0-1 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 0, hòa 1, Brighton & Hove Albion thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 30
Sân vận động
Stadium of Light, Sunderland
Phong độ
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. HT0-0
  2. 50' Chris Rigg
  3. 51' Diego Gómez
  4. 58' 0-1 Y. Minteh
  5. 64' L. O'Nien D. Ballard
  6. 74' Yankuba Minteh
  7. 75' Granit Xhaka
  8. 76' M. De Cuyper Y. Minteh
  9. 78' E. Mayenda B. Brobbey
  10. 85' D. Cirkin C. Talbi
  11. 88' Y. Ayari J. Hinshelwood
  12. 90'+4 J. Veltman D. Gomez
  13. 90'+5 M. O'Riley D. Welbeck
  14. FT0-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Regis Le Bris
  1. 31M. Ellborg 7.2
  2. 6L. Geertruida 6.7
  3. 5D. Ballard ▼ 64' 6.7
  4. 15O. Alderete 7.2
  5. 32T. Hume 6.3
  6. 34G. Xhaka 7.2
  7. 11C. Rigg 6.2
  8. 19H. Diarra 6.2
  9. 27N. Sadiki 7.3
  10. 7C. Talbi ▼ 85' 6.9
  11. 9B. Brobbey ▼ 78' 6.2

Dự bị 9

  1. 21S. Moore
  2. 3D. Cirkin ▲ 85' 6.3
  3. 50H. Jones
  4. 53J. Whittaker
  5. 52J. Jones
  6. 51J. Jones
  7. 13L. O'Nien ▲ 64' 7.0
  8. 18W. Isidor
  9. 12E. Mayenda ▲ 78' 6.3
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 7.3
  2. 27M. Wieffer 7.0
  3. 6J. P. van Hecke 7.5
  4. 5L. Dunk 8.0
  5. 24F. Kadioglu 7.5
  6. 20J. Milner 7.2
  7. 30P. Gross 7.3
  8. 25D. Gomez ▼ 90' 6.2
  9. 13J. Hinshelwood ▼ 88' 6.5
  10. 11Y. Minteh ▼ 76' 8.0
  11. 18D. Welbeck ▼ 90' 6.6

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 34J. Veltman ▲ 90'
  3. 7S. March
  4. 21O. Boscagli
  5. 33M. O'Riley ▲ 90'
  6. 26Y. Ayari ▲ 88' 6.7
  7. 10G. Rutter
  8. 29M. De Cuyper ▲ 76' 6.5
  9. 53H. Howell

Thống kê

017
320
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm12
4Trúng đích4
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn5
7Phạt góc3
3Việt vị1
7Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
0.72Bàn thắng ngăn chặn0.72
422Chuyền bóng471
332Chuyền chính xác371
79%Chính xác chuyền79%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

51Trận đấu46
50Ghi được72
65Thủng lưới54
0.98Bàn thắng mỗi trận1.57
14Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu