Everton F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
AFC Bournemouth

Everton F.C. vs AFC Bournemouth

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-2 AFC Bournemouth tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 2, hòa 1, AFC Bournemouth thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
Hill Dickinson Stadium, Liverpool
Phong độ
DWWDD Everton F.C.
DLLDD AFC Bournemouth
  1. 42' I. Ndiaye11m 1-0
  2. HT1-0
  3. 57' Rayan
  4. 58' E. Unal A. Toth
  5. 58' E. J. Kroupi Evanilson
  6. 61' 1-1 Rayan · A. Truffert
  7. 62' Beto T. Barry
  8. 62' H. Armstrong T. George
  9. 64' 1-2 A. Adli · J. Hill
  10. 66' Beto
  11. 69' Jake O'Brien
  12. 80' L. Cook R. Christie
  13. 80' D. Brooks A. Adli
  14. 81' David Brooks
  15. 90'+6 Álex Jiménez
  16. 90'+3 M. Keane V. Mykolenko
  17. 90'+3 A. Smith Rayan
  18. FT1-2

Đội hình

Everton F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leighton Baines
  1. 1J. Pickford
  2. 15J. O'Brien
  3. 6J. Tarkowski
  4. 32J. Branthwaite
  5. 16V. Mykolenko▼ 90'
  6. 37J. Garner
  7. 27I. Gueye
  8. 10I. Ndiaye
  9. 22K. Dewsbury-Hall
  10. 19T. George▼ 62'
  11. 11T. Barry▼ 62'

Dự bị 9

  1. 12M. Travers
  2. 2N. Patterson
  3. 9Beto▲ 62'
  4. 24C. Alcaraz
  5. 20T. Dibling
  6. 45H. Armstrong▲ 62'
  7. 5M. Keane▲ 90'
  8. 42T. Iroegbunam
  9. 34M. Rohl
AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic
  2. 20A. Jimenez
  3. 23J. Hill
  4. 5M. Senesi
  5. 3A. Truffert
  6. 8A. Scott
  7. 10R. Christie▼ 80'
  8. 37Rayan▼ 90'
  9. 27A. Toth▼ 58'
  10. 21A. Adli▼ 80'
  11. 9Evanilson▼ 58'

Dự bị 9

  1. 29C. Mandas
  2. 15A. Smith▲ 90'
  3. 26E. Unal▲ 58'
  4. 12T. Adams
  5. 18B. Diakite
  6. 4L. Cook▲ 80'
  7. 7D. Brooks▲ 80'
  8. 22E. J. Kroupi▲ 58'
  9. 44V. Milosavljevic

Thống kê

117
230
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm11
6Trúng đích4
5Chệch đích2
5Bị chặn5
7Phạt góc2
1Việt vị0
14Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
443Chuyền bóng403
81%Chính xác chuyền77%
2.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

44Trận đấu41
51Ghi được61
56Thủng lưới59
1.16Bàn thắng mỗi trận1.49
12Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu