AFC Bournemouth vs Everton F.C.
Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 0-1 Everton F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 6, hòa 1, Everton F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
- Sân vận động
- Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
- Phong độ
- DLLDD AFC Bournemouth
- DWWDD Everton F.C.
- 22' Tim Iroegbunam
- 45' Justin Kluivert
- HT0-0
- 49' Vitaliy Mykolenko
- 53' Tyler Adams
- 60' ▲ M. Tavernier ▼ A. Adli
- 61' ▲ Evanilson ▼ E. J. Kroupi
- 70' ▲ J. Soler ▼ J. Kluivert
- 78' 0-1 J. Grealish · C. Alcaraz
- 79' Carlos Alcaraz
- 80' ▲ E. Unal ▼ A. Scott
- 80' ▲ Beto ▼ T. Barry
- 80' ▲ D. McNeil ▼ C. Alcaraz
- 88' Enes Ünal
- FT0-1
Đội hình
- 1D. Petrovic
- 20A. Jimenez
- 44V. Milosavljevic
- 18B. Diakite
- 3A. Truffert
- 12T. Adams
- 8A. Scott▼ 80'
- 21A. Adli▼ 60'
- 19J. Kluivert▼ 70'
- 24A. Semenyo
- 22E. J. Kroupi▼ 61'
Dự bị 9
- 40W. Dennis
- 15A. Smith
- 26E. Unal▲ 80'
- 2J. Araujo
- 23J. Hill
- 16M. Tavernier▲ 60'
- 9Evanilson▲ 61'
- 6J. Soler▲ 70'
- 51M. Dacosta
- 1J. Pickford
- 37J. Garner
- 6J. Tarkowski
- 15J. O'Brien
- 16V. Mykolenko
- 42T. Iroegbunam
- 22K. Dewsbury-Hall
- 10I. Ndiaye
- 24C. Alcaraz▼ 80'
- 18J. Grealish
- 11T. Barry▼ 80'
Dự bị 9
- 31T. King
- 12M. Travers
- 2N. Patterson
- 9Beto▲ 80'
- 64R. Welch
- 20T. Dibling
- 39A. Aznou
- 7D. McNeil▲ 80'
- 73E. Campbell
Thống kê
03⚑1
⚑630
55%Kiểm soát bóng45%
5Dứt điểm13
2Trúng đích3
1Chệch đích5
2Bị chặn5
1Phạt góc6
1Việt vị1
14Phạm lỗi14
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
476Chuyền bóng378
84%Chính xác chuyền74%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
41Trận đấu44
61Ghi được51
59Thủng lưới56
1.49Bàn thắng mỗi trận1.16
11Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn17
34Hiệp hai32