Fulham F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Liverpool F.C.

Fulham F.C. vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fulham F.C. 2-2 Liverpool F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 4 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Fulham F.C. thắng 1, hòa 3, Liverpool F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 20
Sân vận động
Craven Cottage, London
Phong độ
WLWLL Fulham F.C.
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 17' H. Wilson · R. Jimenez 1-0
  2. 18' Harry Wilson
  3. HT1-0
  4. 57' 1-1 F. Wirtz · C. Bradley
  5. 60' Florian Wirtz
  6. 71' Harry Wilson
  7. 74' S. Berge T. Cairney
  8. 74' Kevin E. Smith Rowe
  9. 76' J. Frimpong F. Wirtz
  10. 85' A. Traore H. Wilson
  11. 85' J. Kusi Asare R. Jimenez
  12. 85' F. Chiesa C. Jones
  13. 90'+5 Cody Gakpo
  14. 90'+2 H. Reed S. Lukic
  15. 90'+6 J. Gomez C. Gakpo
  16. 90' 1-2 C. Gakpo
  17. 90' H. Reed · Kevin 2-2
  18. FT2-2

Đội hình

Fulham F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Marco Silva
  1. 1B. Leno
  2. 31I. Diop
  3. 5J. Andersen
  4. 15J. Cuenca
  5. 21T. Castagne
  6. 20S. Lukic▼ 90'
  7. 10T. Cairney▼ 74'
  8. 33A. Robinson
  9. 8H. Wilson▼ 85'
  10. 32E. Smith Rowe▼ 74'
  11. 7R. Jimenez▼ 85'

Dự bị 9

  1. 23B. Lecomte
  2. 40A. McNally
  3. 11A. Traore▲ 85'
  4. 16S. Berge▲ 74'
  5. 22Kevin▲ 74'
  6. 35S. Amissah
  7. 18J. Kusi Asare▲ 85'
  8. 6H. Reed▲ 90'
  9. 38S. Ridgeon
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arne Slot
  1. 1Alisson
  2. 12C. Bradley
  3. 5I. Konate
  4. 4V. van Dijk
  5. 6M. Kerkez
  6. 38R. Gravenberch
  7. 10A. Mac Allister
  8. 8D. Szoboszlai
  9. 7F. Wirtz▼ 76'
  10. 17C. Jones▼ 85'
  11. 18C. Gakpo▼ 90'

Dự bị 9

  1. 28F. Woodman
  2. 25G. Mamardashvili
  3. 14F. Chiesa▲ 85'
  4. 30J. Frimpong▲ 76'
  5. 26A. Robertson
  6. 2J. Gomez▲ 90'
  7. 47C. Ramsay
  8. 42T. Nyoni
  9. 73R. Ngumoha

Thống kê

013
810
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm10
2Trúng đích2
3Chệch đích5
3Bị chặn3
3Phạt góc8
2Việt vị4
11Phạm lỗi4
1Thẻ vàng1
462Chuyền bóng639
84%Chính xác chuyền88%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

47Trận đấu64
61Ghi được119
58Thủng lưới92
1.3Bàn thắng mỗi trận1.86
12Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn42
37Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu