AFC Bournemouth
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Nottingham Forest F.C.

AFC Bournemouth vs Nottingham Forest F.C.

Tỷ số chung cuộc: AFC Bournemouth 2-0 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: AFC Bournemouth thắng 3, hòa 3, Nottingham Forest F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 9
Sân vận động
Vitality Stadium, Bournemouth, Dorset
Phong độ
DLLDD AFC Bournemouth
WLLDD Nottingham Forest F.C.
  1. 18' Justin Kluivert
  2. 18' Douglas Luiz
  3. 25' M. Tavernier 1-0
  4. 40' E. J. Kroupi · T. Adams 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' T. Awoniyi Igor Jesus
  7. 46' R. Yates Douglas Luiz
  8. 46' O. Hutchinson C. Hudson-Odoi
  9. 63' Marcos Senesi
  10. 69' D. Brooks J. Kluivert
  11. 69' A. Adli E. J. Kroupi
  12. 80' R. Christie A. Scott
  13. 83' N. Dominguez D. Ndoye
  14. 87' David Brooks
  15. 89' A. Kalimuendo M. Gibbs-White
  16. 90'+2 E. Unal A. Semenyo
  17. 90'+2 L. Cook M. Tavernier
  18. FT2-0

Đội hình

AFC Bournemouth Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Andoni Iraola
  1. 1D. Petrovic
  2. 20A. Jimenez
  3. 44V. Milosavljevic
  4. 5M. Senesi
  5. 3A. Truffert
  6. 8A. Scott▼ 80'
  7. 12T. Adams
  8. 16M. Tavernier▼ 90'
  9. 19J. Kluivert▼ 69'
  10. 24A. Semenyo▼ 90'
  11. 22E. J. Kroupi▼ 69'

Dự bị 9

  1. 40W. Dennis
  2. 10R. Christie▲ 80'
  3. 26E. Unal▲ 90'
  4. 18B. Diakite
  5. 4L. Cook▲ 90'
  6. 7D. Brooks▲ 69'
  7. 21A. Adli▲ 69'
  8. 11B. Doak
  9. 6J. Soler
Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Pereira
  1. 26M. Sels
  2. 37N. Savona
  3. 31N. Milenkovic
  4. 5Murillo
  5. 3N. Williams
  6. 12Douglas Luiz▼ 46'
  7. 8E. Anderson
  8. 14D. Ndoye▼ 83'
  9. 10M. Gibbs-White▼ 89'
  10. 7C. Hudson-Odoi▼ 46'
  11. 19Igor Jesus▼ 46'

Dự bị 9

  1. 13John Victor
  2. 9T. Awoniyi▲ 46'
  3. 6I. Sangare
  4. 22R. Yates▲ 46'
  5. 23Cunha
  6. 16N. Dominguez▲ 83'
  7. 15A. Kalimuendo▲ 89'
  8. 4Morato
  9. 21O. Hutchinson▲ 46'

Thống kê

036
410
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm8
5Trúng đích4
4Chệch đích2
4Bị chặn2
6Phạt góc4
3Việt vị0
17Phạm lỗi7
3Thẻ vàng1
4Cứu thua3
447Chuyền bóng409
80%Chính xác chuyền78%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

41Trận đấu60
61Ghi được78
59Thủng lưới77
1.49Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn32
34Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu