Ipswich Town F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Crystal Palace F.C.

Ipswich Town F.C. vs Crystal Palace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 0-1 Crystal Palace F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 12, 2024.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
Sân vận động
Portman Road, Ipswich, Suffolk
Phong độ
WWWLL Ipswich Town F.C.
WLLLW Crystal Palace F.C.
  1. 22' Dara O'Shea
  2. 23' Cheick Doucouré
  3. HT0-0
  4. 46' J. Lerma C. Doucouré
  5. 58' Will Hughes
  6. 59' 0-1 J. Mateta · E. Eze
  7. 66' J. Taylor J. Cajuste
  8. 66' N. Broadhead J. Clarke
  9. 66' C. Chaplin W. Burns
  10. 76' J. Devenny E. Eze
  11. 78' Jacob Greaves
  12. 79' Ali Al Hamadi L. Delap
  13. 81' C. Richards T. Chalobah
  14. 90'+3 Jean-Philippe Mateta
  15. 90' Ismaïla Sarr
  16. 90' E. Nketiah I. Sarr
  17. FT0-1

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. McKenna
  1. 1A. Murić 7.3
  2. 2H. Clarke 7.5
  3. 26D. O'Shea 7.2
  4. 24J. Greaves 7.7
  5. 3L. Davis 7.3
  6. 5Sam Morsy 7.0
  7. 12J. Cajuste ▼ 66' 6.9
  8. 7W. Burns ▼ 66' 6.6
  9. 20O. Hutchinson 6.5
  10. 47J. Clarke ▼ 66' 6.9
  11. 19L. Delap ▼ 79' 6.6

Dự bị 9

  1. 14J. Taylor ▲ 66' 6.6
  2. 33N. Broadhead ▲ 66' 6.6
  3. 10C. Chaplin ▲ 66' 6.7
  4. 16Ali Al Hamadi ▲ 79' 6.6
  5. 23S. Szmodics
  6. 8K. Phillips
  7. 28C. Walton
  8. 22C. Townsend
  9. 18B. Johnson
Crystal Palace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1D. Henderson 7.2
  2. 27T. Chalobah ▼ 81' 6.5
  3. 5M. Lacroix 7.2
  4. 6M. Guéhi 7.5
  5. 12D. Muñoz 6.6
  6. 19W. Hughes 6.6
  7. 28C. Doucouré ▼ 46' 6.3
  8. 3T. Mitchell 7.2
  9. 7I. Sarr ▼ 90' 6.6
  10. 10E. Eze ▼ 76' 7.3
  11. 14J. Mateta 7.7

Dự bị 9

  1. 8J. Lerma ▲ 46' 6.9
  2. 55J. Devenny ▲ 76' 6.6
  3. 26C. Richards ▲ 81' 6.7
  4. 9E. Nketiah ▲ 90'
  5. 2J. Ward
  6. 30M. Turner
  7. 17N. Clyne
  8. 58C. Kporha
  9. 15J. Schlupp

Thống kê

024
740
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm13
2Trúng đích3
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn6
4Phạt góc7
1Việt vị1
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
2Cứu thua2
0.54Bàn thắng ngăn chặn0.54
526Chuyền bóng440
439Chuyền chính xác354
83%Chính xác chuyền80%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu54
49Ghi được89
88Thủng lưới64
1.09Bàn thắng mỗi trận1.65
5Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn27
19Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu