Everton F.C. vs Bolton Wanderers
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. 1-1 Bolton Wanderers tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 10 tháng 11, 2010. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Everton F.C. thắng 2, hòa 3, Bolton Wanderers thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
- Phong độ
- WDDDW Everton F.C.
- LLLLW Bolton Wanderers
- HT0-0
- 59' ▲ S. Ricketts ▼ G. Steinsson
- 61' ▲ I. Klasnic ▼ J. Elmander
- 66' ▲ S. Coleman ▼ D. Bilyaletdinov
- 79' 0-1 I. Klasnic · M. Taylor
- 81' ▲ J. Beckford ▼ L. Saha
- 81' ▲ Y. Aiyegbeni ▼ P. Neville
- 90' J. Beckford · L. Baines 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 24T. Howard
- 6P. Jagielka
- 3L. Baines
- 15S. Distin
- 17T. Cahill
- 20S. Pienaar
- 18P. Neville ▼ 81'
- 10Mikel Arteta
- 7D. Bilyaletdinov ▼ 66'
- 25M. Fellaini
- 8L. Saha ▼ 81'
Dự bị 7
- 23S. Coleman ▲ 66'
- 16J. Beckford ▲ 81'
- 22Y. Aiyegbeni ▲ 81'
- 37J. Baxter
- 1J. Mucha
- 26J. Rodwell
- 2T. Hibbert
- 22J. Jääskeläinen
- 2G. Steinsson ▼ 59'
- 12Z. Knight
- 5G. Cahill
- 4P. Robinson
- 7M. Taylor
- 8S. Holden
- 6F. Muamba
- 27Chung-Yong Lee
- 9J. Elmander ▼ 61'
- 14K. Davies
Dự bị 7
- 18S. Ricketts ▲ 59'
- 17I. Klasnic ▲ 61'
- 1A. Bogdán
- 16M. Davies
- 10M. Petrov
- 20R. Blake
- 19Rodrigo
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 78 - 37 | +41 | 80 | |
| 2 | 38 | 69 - 33 | +36 | 71 | |
| 3 | 38 | 60 - 33 | +27 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 43 | +29 | 68 | |
| 5 | 38 | 55 - 46 | +9 | 62 | |
| 6 | 38 | 59 - 44 | +15 | 58 | |
| 7 | 38 | 51 - 45 | +6 | 54 | |
| 8 | 38 | 49 - 43 | +6 | 49 | |
| 9 | 38 | 48 - 59 | -11 | 48 | |
| 10 | 38 | 45 - 56 | -11 | 47 | |
| 11 | 38 | 56 - 71 | -15 | 47 | |
| 12 | 38 | 56 - 57 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 46 - 48 | -2 | 46 | |
| 14 | 38 | 52 - 56 | -4 | 46 | |
| 15 | 38 | 46 - 59 | -13 | 43 | |
| 16 | 38 | 40 - 61 | -21 | 42 | |
| 17 | 38 | 46 - 66 | -20 | 40 | |
| 18 | 38 | 37 - 58 | -21 | 39 | |
| 19 | 38 | 55 - 78 | -23 | 39 | |
| 20 | 38 | 43 - 70 | -27 | 33 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
51Ghi được52
45Thủng lưới56
1.34Bàn thắng mỗi trận1.37
9Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai34