Nottingham Forest F.C. U21
1 : 6
FT · Hiệp một 1:2
·
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21

Nottingham Forest F.C. U21 vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. U21 1-6 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. U21 thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Round of 16
Phong độ
WDLWL Nottingham Forest F.C. U21
LDDWL Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
  1. 22' E. da Silva Moreira 1-0
  2. 26' 1-1 F. Scott
  3. 33' 1-2 J. Whittaker
  4. HT1-2
  5. 51' 1-3 F. Geragusian
  6. 56' 1-4 T. Proctor
  7. 60' 1-5 J. Hanksphản lưới
  8. 79' 1-6 M. Neill · E. Lenz
  9. FT1-6

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C. U21
6 11 - 10 +1 12
1
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
6 10 - 3 +7 15
1
Colchester United U21
6 15 - 12 +3 10
1
Ipswich Town U21
6 12 - 4 +8 13
1
Nottingham Forest F.C. U21
6 10 - 3 +7 16
1
Sheffield United U21
6 14 - 7 +7 18
1
Watford F.C. U21
6 12 - 10 +2 10
1
West Bromwich Albion U21
6 13 - 10 +3 13
2
AFC Bournemouth U21
6 15 - 10 +5 11
2
Blackburn Rovers U21
6 10 - 8 +2 8
2
Brentford F.C. U21
6 16 - 5 +11 12
2
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
6 13 - 10 +3 10
2
Charlton Athletic U21
6 9 - 14 -5 10
2
Queens Park Rangers U21
6 11 - 9 +2 10
2
Stoke City U21
6 10 - 12 -2 6
2
Swansea City U21
6 14 - 9 +5 10
3
Bromley F.C. U21
6 7 - 11 -4 9
3
Cardiff City U21
6 15 - 12 +3 7
3
Derby County U21
6 15 - 12 +3 5
3
Exeter U21
6 4 - 7 -3 7
3
Hull City A.F.C. U21
6 12 - 12 0 6
3
L Orient U21
6 11 - 12 -1 8
3
Leicester City U21
6 11 - 9 +2 6
3
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
6 9 - 11 -2 7
4
Birmingham City U21
6 5 - 17 -12 2
4
Bristol City F.C. U21
6 10 - 18 -8 4
4
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
6 10 - 12 -2 5
4
Coventry City U21
6 7 - 10 -3 6
4
Luton Town U21
6 8 - 19 -11 3
4
Millwall F.C. U21
6 7 - 17 -10 1
4
Preston North End U21
6 6 - 11 -5 5
4
Stockport County F.C. U21
6 11 - 17 -6 6

So sánh

42Trận đấu39
51Ghi được86
49Thủng lưới73
1.21Bàn thắng mỗi trận2.21
14Giữ sạch lưới5
19Trên 2.5 bàn31
23Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu