Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
5 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Nottingham Forest F.C. U21

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 vs Nottingham Forest F.C. U21

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 5-1 Nottingham Forest F.C. U21 tại Premier League 2 Division One, 24 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 thắng 4, hòa 1, Nottingham Forest F.C. U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Regular Season
Phong độ
DDWLW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
WDLWL Nottingham Forest F.C. U21
  1. 4' T. Samuel-Ogunsuyi11m 1-0
  2. 14' C. Nwosu
  3. HT1-0
  4. 46' J. Powell J. Newton
  5. 51' T. Samuel-Ogunsuyi 2-0
  6. 54' J. Whittaker · T. Proctor 3-0
  7. 56' B. McClure A. Whitehall
  8. 56' Z. Blake F. Smith
  9. 58' T. Samuel-Ogunsuyi · A. Lightfoot 4-0
  10. 60' K. Clarke J. Sinclair
  11. 68' C. Dinsdale K. Munyakazi
  12. 68' J. Jones T. Samuel-Ogunsuyi
  13. 72' K. Clarke
  14. 76' B. Hester A. Lightfoot
  15. 77' L. Bell J. Neild
  16. 77' C. Scorer J. Whittaker
  17. 77' B. Sanneh D. Modupe
  18. 82' T. Tuterov · B. Hester 5-0
  19. 85' C. Scorer
  20. 86' 5-1 L. Sillah · J. Powell
  21. 90'+1 B. McClure
  22. FT5-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21 HLV: Matt Craddock
  1. 1J. Cowan
  2. 2F. Holcroft
  3. 5J. Neild ▼ 77'
  4. 6B. Kindon
  5. 3A. Lightfoot ▼ 76'
  6. 8K. Munyakazi ▼ 68'
  7. 4J. Whittaker ▼ 77'
  8. 7F. Scott
  9. 10T. Proctor
  10. 11T. Tuterov
  11. 9T. Samuel-Ogunsuyi ▼ 68'

Dự bị 6

  1. 13B. Metcalf
  2. 12L. Bell ▲ 77'
  3. 17B. Hester ▲ 76'
  4. 14C. Dinsdale ▲ 68'
  5. 15J. Jones ▲ 68'
  6. 16C. Scorer ▲ 77'
Nottingham Forest F.C. U21 HLV: Dylan Malicheff
  1. 1A. Bott
  2. 3D. Modupe ▼ 77'
  3. 4M. Orr
  4. 5J. Newton ▼ 46'
  5. 2J. Sinclair ▼ 60'
  6. 7F. Smith ▼ 56'
  7. 6C. Nwosu
  8. 8A. Whitehall ▼ 56'
  9. 11K. Thompson
  10. 10G. McDonnell
  11. 9L. Sillah

Dự bị 7

  1. 12K. Willows
  2. 14K. Clarke ▲ 60'
  3. 15J. Powell ▲ 46'
  4. 18B. Sanneh ▲ 77'
  5. 19C. Yaya
  6. 16B. McClure ▲ 56'
  7. 17Z. Blake ▲ 56'

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C. U21
3 11 - 6 +5 7
2
Tottenham Hotspur U21
3 9 - 5 +4 7
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
3 5 - 2 +3 7
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
3 5 - 2 +3 7
5
Manchester United F.C. U21
2 9 - 1 +8 6
6
Brentford F.C. U21
2 8 - 3 +5 6
7
Chelsea F.C. U21
3 10 - 7 +3 6
8
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
3 10 - 8 +2 6
9
AFC Bournemouth U21
3 6 - 5 +1 6
10
Stoke City U21
3 6 - 3 +3 4
11
Brighton & Hove Albion U21
3 6 - 4 +2 4
12
Crystal Palace F.C. U21
2 3 - 1 +2 4
13
Liverpool F.C. U21
2 3 - 2 +1 4
14
Derby County U21
3 8 - 8 0 4
15
Aston Villa F.C. U21
3 5 - 6 -1 4
16
Manchester City F.C. U21
2 5 - 2 +3 3
17
Leeds United U21
2 5 - 5 0 3
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
2 4 - 4 0 3
19
Nottingham Forest F.C. U21
2 3 - 6 -3 3
20
Ipswich Town U21
3 6 - 10 -4 3
21
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
3 4 - 7 -3 2
22
West Bromwich Albion U21
2 7 - 8 -1 1
23
West Ham United U21
2 4 - 5 -1 1
24
Everton F.C. U21
2 2 - 3 -1 1
25
Birmingham City U21
2 5 - 7 -2 1
26
Burnley F.C. U21
2 4 - 7 -3 0
27
Blackburn Rovers U21
1 1 - 4 -3 0
28
Middlesbrough U21
2 1 - 4 -3 0
29
Leicester City U21
2 1 - 7 -6 0
30
Newcastle United U21
2 1 - 7 -6 0
31
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
2 0 - 8 -8 0
Premier League 2 (Play Offs: 1/8-finals) Professional Development League (Play Offs)

So sánh

5Trận đấu5
12Ghi được7
10Thủng lưới9
2.4Bàn thắng mỗi trận1.4
0Giữ sạch lưới1
3Trên 2.5 bàn3
5Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu