Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21 vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 tại Premier League 2 Division One, 13 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21 thắng 1, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Vòng 15
Phong độ
WWDDW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
DWDLW Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
  1. 1' E. Myles · H. Okwumo 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' T. Rohart-Brown J. O'Brien-Whitmarsh
  4. 46' H. Gathercole N. Oyekunle
  5. 46' A. Okonola M. Sesay
  6. 51' 1-1 T. Rohart-Brown · W. Merry
  7. 60' M. Bracking
  8. 63' L. Sealey H. Okwumo
  9. 70' T. Adelusi
  10. 71' A. Domeracki L. Towler
  11. 72' H. Adjei Afriyie
  12. 74' R. Whittaker H. Adjei Afriyie
  13. 84' W. Nutter S. Kakay
  14. 85' T. Chilvers Z. Baumann
  15. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21 HLV: Alan Neilson
  1. 1L. Lines
  2. 5S. Rowland
  3. 4C. Wilson
  4. 2T. Adelusi
  5. 3T. Williams
  6. 7H. Okwumo ▼ 63'
  7. 8L. Towler ▼ 71'
  8. 6M. Bracking
  9. 11Z. Baumann ▼ 85'
  10. 10E. Myles
  11. 9B. Ameen

Dự bị 5

  1. 13C. Ansen
  2. 12T. Chilvers ▲ 85'
  3. 14A. Domeracki ▲ 71'
  4. 16F. Corke
  5. 15L. Sealey ▲ 63'
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 HLV: Tonda Eckert
  1. 1H. Fisher
  2. 2H. Adjei Afriyie ▼ 74'
  3. 4J. Moore
  4. 8M. Sesay ▼ 46'
  5. 27J. Kayi Sanda
  6. 24J. O'Brien-Whitmarsh ▼ 46'
  7. 7B. Charles
  8. 18A. Daley
  9. 21W. Merry
  10. 29S. Kakay ▼ 84'
  11. 11N. Oyekunle ▼ 46'

Dự bị 5

  1. 6A. Okonola ▲ 46'
  2. 28R. Whittaker ▲ 74'
  3. 20H. Gathercole ▲ 46'
  4. 19W. Nutter ▲ 84'
  5. 17T. Rohart-Brown ▲ 46'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. U21
20 52 - 25 +27 43
2
Manchester United F.C. U21
20 43 - 26 +17 43
3
Manchester City F.C. U21
20 59 - 21 +38 40
4
Fulham F.C. U21
20 48 - 32 +16 38
5
Ipswich Town U21
20 45 - 45 0 38
6
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 36 - 29 +7 36
7
Liverpool F.C. U21
20 49 - 36 +13 35
8
Tottenham Hotspur U21
20 42 - 32 +10 35
9
Leicester City U21
20 48 - 42 +6 31
10
Crystal Palace F.C. U21
20 36 - 31 +5 31
11
Aston Villa F.C. U21
20 32 - 35 -3 31
12
Brighton & Hove Albion U21
20 38 - 25 +13 30
13
West Ham United U21
20 44 - 35 +9 30
14
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 28 - 33 -5 29
15
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 41 - 40 +1 28
16
Middlesbrough U21
20 37 - 28 +9 27
17
Nottingham Forest F.C. U21
20 23 - 23 0 26
18
Everton F.C. U21
20 33 - 36 -3 25
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 29 - 36 -7 25
20
Stoke City U21
20 29 - 42 -13 25
21
Newcastle United U21
20 30 - 35 -5 24
22
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 30 - 45 -15 23
23
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 32 - 42 -10 20
24
Derby County U21
20 26 - 44 -18 20
25
Leeds United U21
20 28 - 40 -12 18
26
West Bromwich Albion U21
20 26 - 41 -15 18
27
Birmingham City U21
20 26 - 52 -26 17
28
Blackburn Rovers U21
20 27 - 46 -19 14
29
Burnley F.C. U21
20 22 - 42 -20 13

So sánh

30Trận đấu31
50Ghi được56
60Thủng lưới58
1.67Bàn thắng mỗi trận1.81
2Giữ sạch lưới2
23Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu