Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21 tại Premier League 2 Division One, 26 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 thắng 2, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League 2 Division One · Group 2 · Vòng 2
- Sân vận động
- Snows Stadium, Totton, Hampshire
- Trọng tài
- E. Swallow
- Phong độ
- DWDLW Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
- WWDDW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
- 9' R. Riley
- 34' J. Vokins · J. Morgan 1-0
- 37' Z. Otseh-Taiwo
- HT1-0
- 46' ▲ A. Matos ▼ B. Watt
- 50' A. Matos
- 58' ▲ D. Ballard ▼ S. Bellis
- 58' ▲ C. Bragg ▼ R. Finnigan
- 65' N. Lawrence
- 73' D. Simeu
- 79' ▲ O. Thorn ▼ T. Omotoye
- 80' 1-1 A. Kamara · J. Duffy
- 89' J. Morgan
- 90'+2 L. Shipley
- FT1-1
Đội hình
- 1O. Wright
- 3J. Vokins
- 5D. Simeu
- 2Z. Otseh-Taiwo
- 4N. Lawrence
- 8J. Turner
- 10D. Edwards
- 6R. Finnigan ▼ 58'
- 11S. Bellis ▼ 58'
- 9L. Pearce
- 7J. Morgan
Dự bị 5
- 15D. Ballard ▲ 58'
- 14C. Bragg ▲ 58'
- 12M. Carson
- 13M. Hall
- 16L. Pambou
- 1D. Berry
- 5J. Warner
- 3L. Shipley
- 4B. Hills
- 2B. Watt ▼ 46'
- 8R. Riley
- 6H. Brooke
- 10T. Omotoye ▼ 79'
- 9T. Dickson-Peters
- 7A. Kamara
- 11J. Duffy
Dự bị 5
- 14A. Matos ▲ 46'
- 12O. Thorn ▲ 79'
- 13D. Aziaya
- 16K. Coker
- 15C. Campbell
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 54 - 28 | +26 | 42 | |
| 1 | 26 | 80 - 31 | +49 | 59 | |
| 2 | 20 | 53 - 29 | +24 | 42 | |
| 2 | 26 | 46 - 29 | +17 | 46 | |
| 3 | 26 | 55 - 42 | +13 | 43 | |
| 3 | 20 | 44 - 28 | +16 | 41 | |
| 4 | 26 | 45 - 42 | +3 | 42 | |
| 4 | 20 | 47 - 35 | +12 | 37 | |
| 5 | 20 | 46 - 35 | +11 | 33 | |
| 5 | 26 | 50 - 39 | +11 | 41 | |
| 6 | 26 | 58 - 49 | +9 | 39 | |
| 6 | 20 | 41 - 38 | +3 | 30 | |
| 7 | 26 | 39 - 40 | -1 | 34 | |
| 7 | 20 | 46 - 49 | -3 | 26 | |
| 8 | 25 | 39 - 49 | -10 | 32 | |
| 8 | 20 | 35 - 41 | -6 | 23 | |
| 9 | 20 | 37 - 44 | -7 | 20 | |
| 9 | 26 | 46 - 64 | -18 | 30 | |
| 10 | 26 | 42 - 52 | -10 | 29 | |
| 10 | 20 | 26 - 45 | -19 | 14 | |
| 11 | 20 | 13 - 70 | -57 | 1 | |
| 11 | 26 | 39 - 49 | -10 | 28 | |
| 12 | 26 | 39 - 50 | -11 | 28 | |
| 13 | 26 | 34 - 46 | -12 | 28 | |
| 14 | 25 | 27 - 57 | -30 | 16 |
So sánh
31Trận đấu20
81Ghi được41
46Thủng lưới38
2.61Bàn thắng mỗi trận2.05
7Giữ sạch lưới3
26Trên 2.5 bàn17
39Hiệp hai20