Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
2 : 3
FT · Hiệp một 2:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21

Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 2-3 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21 tại Premier League 2 Division One, 20 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 thắng 2, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Group 1 · Vòng 5
Sân vận động
Staplewood Training Ground, Southampton, Hampshire
Phong độ
DWDLW Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
WWDDW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
  1. 11' U. Djedje
  2. 22' B. Forbes
  3. 32' P. Ehibhatiomhan · W. Armitage 1-0
  4. 36' J. Robinson 2-0
  5. 39' E. Mundle Smith
  6. 44' B. Gee
  7. HT2-0
  8. 46' B. Dipepa J. Robinson
  9. 58' D. Abu
  10. 61' B. Charles N. Buck
  11. 61' 2-1 E. Mundle-Smith11m
  12. 62' J. Lett Juan Larios
  13. 62' D. Ogwuru B. Forbes
  14. 62' A. Manning B. Gee
  15. 67' L. Mahovo
  16. 68' B. Dipepa
  17. 72' C. Wilson B. Hills
  18. 73' R. MacLeod P. Ehibhatiomhan
  19. 75' J. O'Brien Whitmarsh
  20. 77' 2-2 E. Mundle-Smith
  21. 79' 2-3 F. Welch · A. Bridge
  22. 83' R. MacLeod
  23. 90'+3 C. Ansen
  24. 90'+6 A. Bridge
  25. FT2-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21 HLV: S. Rusk
  1. 1J. Lumley
  2. 6R. Manning
  3. 2D. Abu
  4. 5R. Edwards
  5. 3Juan Larios ▼ 62'
  6. 4W. Armitage
  7. 8N. Buck ▼ 61'
  8. 7S. Amo-Ameyaw
  9. 10J. O'Brien-Whitmarsh
  10. 11J. Robinson ▼ 46'
  11. 9P. Ehibhatiomhan ▼ 73'

Dự bị 5

  1. 16B. Dipepa ▲ 46'
  2. 14B. Charles ▲ 61'
  3. 12J. Lett ▲ 62'
  4. 15R. MacLeod ▲ 73'
  5. 13Mohamed Adli
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21 HLV: A. Neilson
  1. 1C. Ansen
  2. 2J. Tomkinson
  3. 5J. Warner
  4. 4B. Hills ▼ 72'
  5. 6B. Gee ▼ 62'
  6. 3L. Mahovo
  7. 9F. Welch
  8. 11A. Bridge
  9. 8U. Djedje
  10. 7E. Mundle-Smith
  11. 10B. Forbes ▼ 62'

Dự bị 4

  1. 15D. Ogwuru ▲ 62'
  2. 14A. Manning ▲ 62'
  3. 12C. Wilson ▲ 72'
  4. 13T. Finch

Thống kê

04
70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. U21
20 61 - 23 +38 47
2
Fulham F.C. U21
20 49 - 30 +19 45
3
Chelsea F.C. U21
20 51 - 30 +21 38
4
West Ham United U21
20 30 - 24 +6 38
5
Manchester United F.C. U21
20 45 - 31 +14 36
6
Crystal Palace F.C. U21
20 44 - 35 +9 35
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 38 - 31 +7 34
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 44 - 38 +6 33
9
Newcastle United U21
20 39 - 37 +2 32
10
Leicester City U21
20 39 - 30 +9 31
11
Brighton & Hove Albion U21
20 39 - 22 +17 30
12
Everton F.C. U21
20 41 - 43 -2 29
13
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 48 - 35 +13 28
14
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 30 - 36 -6 28
15
Nottingham Forest F.C. U21
20 32 - 28 +4 27
16
Liverpool F.C. U21
20 29 - 31 -2 27
17
Leeds United U21
20 27 - 32 -5 25
18
West Bromwich Albion U21
20 33 - 42 -9 25
19
Middlesbrough U21
20 27 - 43 -16 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 26 - 45 -19 21
21
Blackburn Rovers U21
20 31 - 47 -16 20
22
Tottenham Hotspur U21
20 35 - 47 -12 19
23
Derby County U21
20 27 - 43 -16 19
24
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 29 - 49 -20 18
25
Stoke City U21
20 26 - 43 -17 15
26
Aston Villa F.C. U21
20 26 - 51 -25 12

So sánh

42Trận đấu30
95Ghi được41
76Thủng lưới68
2.26Bàn thắng mỗi trận1.37
7Giữ sạch lưới2
32Trên 2.5 bàn22
52Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu