Brighton & Hove Albion U21
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Leicester City U21

Brighton & Hove Albion U21 vs Leicester City U21

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion U21 1-1 Leicester City U21 tại Premier League 2 Division One, 17 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion U21 thắng 3, hòa 2, Leicester City U21 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Group 1 · Vòng 14
Sân vận động
American Express Elite Football Performance Centre, Lancing, West Sussex
Phong độ
WLDDW Brighton & Hove Albion U21
DLLLL Leicester City U21
  1. 33' J. Knight
  2. HT0-0
  3. 46' M. Ali O. Aluko
  4. 58' J. Mullins
  5. 58' H. Howell J. Robertson
  6. 59' J. Slater J. Mullins
  7. 61' Z. Albarus
  8. 62' L. Briggs W. Alves
  9. 62' L. Page S. Braybrooke
  10. 74' F. Simmonds H. Mills
  11. 77' F. Simmonds
  12. 80' S. Bashir M. Ifill
  13. 80' A. Fisken J. Monga
  14. 81' J. Evans
  15. 85' C. Peupion 1-0
  16. 87' 1-1 J. Evans
  17. 90'+6 H. Godsmark-Ford
  18. FT1-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion U21 HLV: S. Ruth
  1. 1H. Fisher
  2. 4E. Turns
  3. 3H. Mills ▼ 74'
  4. 9M. Ifill ▼ 80'
  5. 7C. Peupion
  6. 8J. Mullins ▼ 59'
  7. 2Z. Albarus
  8. 10J. Robertson ▼ 58'
  9. 6J. Knight
  10. 5C. Penman
  11. 11C. Vickers

Dự bị 5

  1. 14H. Howell ▲ 58'
  2. 12J. Slater ▲ 59'
  3. 15F. Simmonds ▲ 74'
  4. 16S. Bashir ▲ 80'
  5. 13S. Hall
Leicester City U21
  1. 1H. French
  2. 4H. Godsmark-Ford
  3. 2J. Wormleighton
  4. 5T. Wilson-Brown
  5. 8S. Braybrooke ▼ 62'
  6. 6H. Cartwright
  7. 10W. Alves ▼ 62'
  8. 7J. Joseph
  9. 3O. Aluko ▼ 46'
  10. 9J. Evans
  11. 11J. Monga ▼ 80'

Dự bị 5

  1. 12M. Ali ▲ 46'
  2. 14L. Briggs ▲ 62'
  3. 15L. Page ▲ 62'
  4. 16A. Fisken ▲ 80'
  5. 13J. Donohue

Thống kê

04
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. U21
20 61 - 23 +38 47
2
Fulham F.C. U21
20 49 - 30 +19 45
3
Chelsea F.C. U21
20 51 - 30 +21 38
4
West Ham United U21
20 30 - 24 +6 38
5
Manchester United F.C. U21
20 45 - 31 +14 36
6
Crystal Palace F.C. U21
20 44 - 35 +9 35
7
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 38 - 31 +7 34
8
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
20 44 - 38 +6 33
9
Newcastle United U21
20 39 - 37 +2 32
10
Leicester City U21
20 39 - 30 +9 31
11
Brighton & Hove Albion U21
20 39 - 22 +17 30
12
Everton F.C. U21
20 41 - 43 -2 29
13
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 48 - 35 +13 28
14
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
20 30 - 36 -6 28
15
Nottingham Forest F.C. U21
20 32 - 28 +4 27
16
Liverpool F.C. U21
20 29 - 31 -2 27
17
Leeds United U21
20 27 - 32 -5 25
18
West Bromwich Albion U21
20 33 - 42 -9 25
19
Middlesbrough U21
20 27 - 43 -16 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Reading U21
20 26 - 45 -19 21
21
Blackburn Rovers U21
20 31 - 47 -16 20
22
Tottenham Hotspur U21
20 35 - 47 -12 19
23
Derby County U21
20 27 - 43 -16 19
24
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 29 - 49 -20 18
25
Stoke City U21
20 26 - 43 -17 15
26
Aston Villa F.C. U21
20 26 - 51 -25 12

So sánh

42Trận đấu31
76Ghi được52
56Thủng lưới51
1.81Bàn thắng mỗi trận1.68
13Giữ sạch lưới5
24Trên 2.5 bàn20
53Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu