Brighton & Hove Albion U21
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Leicester City U21

Brighton & Hove Albion U21 vs Leicester City U21

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion U21 3-1 Leicester City U21 tại Premier League 2 Division One, 30 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion U21 thắng 3, hòa 2, Leicester City U21 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Group 1 · Vòng 12
Sân vận động
American Express Elite Football Performance Centre, Lancing, West Sussex
Trọng tài
D. Lamport
Phong độ
WLDDW Brighton & Hove Albion U21
DLLLL Leicester City U21
  1. 31' T. K. Leshabela
  2. 38' 0-1 S. Braybrooke
  3. 40' J. Wormleighton
  4. 45' T. Maswanhisephản lưới 1-1
  5. HT1-1
  6. 49' J. Spong
  7. 56' O. Offiah
  8. 60' P. Appiah
  9. 61' A. Moran · I. Samuels 2-1
  10. 65' A. Moran · J. Enciso 3-1
  11. 66' Z. Booth T. Leshabela
  12. 68' J. Mullins L. Barrington
  13. 76' D. Hill B. Cover
  14. 77' C. Nilsson J. Furlong
  15. 80' H. Godsmark-Ford S. Braybrooke
  16. 83' M. O’Mahony J. Enciso
  17. FT3-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion U21 HLV: S. Ruth
  1. 1T. McGill
  2. 3I. Samuels
  3. 2O. Offiah
  4. 4J. Furlong ▼ 77'
  5. 5B. Jackson
  6. 6J. Spong
  7. 9J. Enciso ▼ 83'
  8. 10A. Moran
  9. 7C. Peupion
  10. 8J. Hinshelwood
  11. 11L. Barrington ▼ 68'

Dự bị 5

  1. 15J. Mullins ▲ 68'
  2. 12C. Nilsson ▲ 77'
  3. 16M. O’Mahony ▲ 83'
  4. 13F. Talley
  5. 14S. Chouchane
Leicester City U21 HLV: B. Petty
  1. 1C. Odunze
  2. 5P. Appiah
  3. 2J. Wormleighton
  4. 8T. Leshabela ▼ 66'
  5. 3L. Brunt
  6. 6S. Flynn
  7. 7K. McAteer
  8. 11Wanya Marçal
  9. 9T. Maswanhise
  10. 10B. Cover ▼ 76'
  11. 4S. Braybrooke ▼ 80'

Dự bị 5

  1. 16Z. Booth ▲ 66'
  2. 15D. Hill ▲ 76'
  3. 14H. Godsmark-Ford ▲ 80'
  4. 12B. Spencer-Adams
  5. 13A. Doherty

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 54 - 28 +26 42
1
Manchester City F.C. U21
26 80 - 31 +49 59
2
Leeds United U21
20 53 - 29 +24 42
2
Liverpool F.C. U21
26 46 - 29 +17 46
3
Chelsea F.C. U21
26 55 - 42 +13 43
3
Nottingham Forest F.C. U21
20 44 - 28 +16 41
4
Crystal Palace F.C. U21
26 45 - 42 +3 42
4
West Bromwich Albion U21
20 47 - 35 +12 37
5
Aston Villa F.C. U21
20 46 - 35 +11 33
5
Fulham F.C. U21
26 50 - 39 +11 41
6
Brighton & Hove Albion U21
26 58 - 49 +9 39
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 41 - 38 +3 30
7
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
26 39 - 40 -1 34
7
Middlesbrough U21
20 46 - 49 -3 26
8
Everton F.C. U21
25 39 - 49 -10 32
8
Newcastle United U21
20 35 - 41 -6 23
9
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 37 - 44 -7 20
9
Manchester United F.C. U21
26 46 - 64 -18 30
10
Blackburn Rovers U21
26 42 - 52 -10 29
10
Stoke City U21
20 26 - 45 -19 14
11
Derby County U21
20 13 - 70 -57 1
11
West Ham United U21
26 39 - 49 -10 28
12
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
26 39 - 50 -11 28
13
Tottenham Hotspur U21
26 34 - 46 -12 28
14
Leicester City U21
25 27 - 57 -30 16

So sánh

35Trận đấu29
70Ghi được33
65Thủng lưới65
2Bàn thắng mỗi trận1.14
4Giữ sạch lưới4
28Trên 2.5 bàn19
43Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu