Leicester City U21
1 : 4
FT · Hiệp một 1:3
·
Brighton & Hove Albion U21

Leicester City U21 vs Brighton & Hove Albion U21

Tỷ số chung cuộc: Leicester City U21 1-4 Brighton & Hove Albion U21 tại Premier League 2 Division One, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Leicester City U21 thắng 0, hòa 2, Brighton & Hove Albion U21 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League 2 Division One · Group 1 · Vòng 4
Trọng tài
E. Swallow
Phong độ
DLLLL Leicester City U21
WLDDW Brighton & Hove Albion U21
  1. 10' 0-1 E. Ferguson · A. Moran
  2. 18' E. Turns
  3. 22' 0-2 E. Ferguson · A. Moran
  4. 24' J. Hinshelwood
  5. 26' T. Maswanhise 1-2
  6. 45' 1-3 E. Ferguson · J. Hinshelwood
  7. HT1-3
  8. 46' L. Barrington T. Miller
  9. 57' Z. Booth O. Ewing
  10. 58' K. Pennant Wanya Marçal
  11. 59' E. Fitzhugh
  12. 68' I. Hughes E. Fitzhugh
  13. 68' T. Pennant W. Alves
  14. 68' C. Nilsson S. Chouchane
  15. 74' M. Ifill A. Moran
  16. 87' K. McAteer
  17. 88' S. Braybrooke
  18. 89' 1-4 J. Spong
  19. 90' S. Packham E. Ferguson
  20. FT1-4

Đội hình

Leicester City U21 HLV: B. Petty
  1. 1C. Odunze
  2. 5P. Appiah
  3. 3S. Flynn
  4. 2K. McAteer
  5. 7E. Fitzhugh ▼ 68'
  6. 8O. Ewing ▼ 57'
  7. 11Wanya Marçal ▼ 58'
  8. 9T. Maswanhise
  9. 6J. Wormleighton
  10. 4S. Braybrooke
  11. 10W. Alves ▼ 68'

Dự bị 5

  1. 14Z. Booth ▲ 57'
  2. 16K. Pennant ▲ 58'
  3. 12I. Hughes ▲ 68'
  4. 15T. Pennant ▲ 68'
  5. 13A. Doherty
Brighton & Hove Albion U21 HLV: A. Crofts
  1. 1J. Beadle
  2. 3J. Furlong
  3. 4E. Turns
  4. 5A. Tsoungui
  5. 8J. Spong
  6. 10A. Moran ▼ 74'
  7. 2C. Peupion
  8. 6S. Chouchane ▼ 68'
  9. 7J. Hinshelwood
  10. 11T. Miller ▼ 46'
  11. 9E. Ferguson ▼ 90'

Dự bị 5

  1. 14L. Barrington ▲ 46'
  2. 15C. Nilsson ▲ 68'
  3. 16M. Ifill ▲ 74'
  4. 12S. Packham ▲ 90'
  5. 13K. Cahill

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Southampton U21
20 54 - 28 +26 42
1
Manchester City F.C. U21
26 80 - 31 +49 59
2
Leeds United U21
20 53 - 29 +24 42
2
Liverpool F.C. U21
26 46 - 29 +17 46
3
Chelsea F.C. U21
26 55 - 42 +13 43
3
Nottingham Forest F.C. U21
20 44 - 28 +16 41
4
Crystal Palace F.C. U21
26 45 - 42 +3 42
4
West Bromwich Albion U21
20 47 - 35 +12 37
5
Aston Villa F.C. U21
20 46 - 35 +11 33
5
Fulham F.C. U21
26 50 - 39 +11 41
6
Brighton & Hove Albion U21
26 58 - 49 +9 39
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City U21
20 41 - 38 +3 30
7
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
26 39 - 40 -1 34
7
Middlesbrough U21
20 46 - 49 -3 26
8
Everton F.C. U21
25 39 - 49 -10 32
8
Newcastle United U21
20 35 - 41 -6 23
9
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland U21
20 37 - 44 -7 20
9
Manchester United F.C. U21
26 46 - 64 -18 30
10
Blackburn Rovers U21
26 42 - 52 -10 29
10
Stoke City U21
20 26 - 45 -19 14
11
Derby County U21
20 13 - 70 -57 1
11
West Ham United U21
26 39 - 49 -10 28
12
Wolverhampton Wanderers F.C. U21
26 39 - 50 -11 28
13
Tottenham Hotspur U21
26 34 - 46 -12 28
14
Leicester City U21
25 27 - 57 -30 16

So sánh

29Trận đấu35
33Ghi được70
65Thủng lưới65
1.14Bàn thắng mỗi trận2
4Giữ sạch lưới4
19Trên 2.5 bàn28
14Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu