F.C. Halifax Town
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Boston United F.C.

F.C. Halifax Town vs Boston United F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 2-1 Boston United F.C. tại Conference Premier, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 4, hòa 0, Boston United F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 27
Phong độ
LWLWW F.C. Halifax Town
LLDLL Boston United F.C.
  1. 13' S. Hobson
  2. 18' O. Bray · A. Capello 1-0
  3. 21' G. Sloggett
  4. 25' 1-1 K. Aboh · D. Hill
  5. HT1-1
  6. 50' C. Johnson · W. Smith 2-1
  7. 71' M. Carson A. Lankshear
  8. 78' M. Wright W. Hugill
  9. 78' F. Hoti O. Bray
  10. 79' A. Raikhy G. Sloggett
  11. 79' L. Waldock D. Hill
  12. 84' K. Donnelly J. Hiwula
  13. 87' D. Kawa W. Harris
  14. 90'+2 A. Alimi-Adetoro A. Capello
  15. FT2-1

Đội hình

F.C. Halifax Town HLV: Adam Lakeland
  1. 1S. Johnson
  2. 5S. Hobson
  3. 15W. Smith
  4. 17O. Bray ▼ 78'
  5. 11A. Capello ▼ 90'
  6. 19A. Warburton
  7. 4W. Hugill ▼ 78'
  8. 36T. Latty-Fairweather
  9. 30C. Johnson
  10. 27J. Turner-Cooke
  11. 9W. Harris ▼ 87'

Dự bị 6

  1. 12N. Ford
  2. 3A. Alimi-Adetoro ▲ 90'
  3. 7M. Wright ▲ 78'
  4. 16J. Mills
  5. 18F. Hoti ▲ 78'
  6. 22D. Kawa ▲ 87'
Boston United F.C. HLV: Graham Coughlan
  1. 1R. Lovett
  2. 4C. Teale
  3. 17A. Lankshear ▼ 71'
  4. 16J. Hiwula ▼ 84'
  5. 8D. Hill ▼ 79'
  6. 26O. Gallagher
  7. 19J. Richards
  8. 6G. Sloggett ▼ 79'
  9. 24K. Aboh
  10. 10F. Maguire
  11. 40M. Lavinier

Dự bị 7

  1. 21B. Jones
  2. 2B. Grist
  3. 11K. Donnelly ▲ 84'
  4. 15M. Carson ▲ 71'
  5. 22A. Raikhy ▲ 79'
  6. 25L. Waldock ▲ 79'
  7. 31F. Ging

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu57
93Ghi được85
75Thủng lưới83
1.52Bàn thắng mỗi trận1.49
19Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn33
58Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu