F.C. Halifax Town
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Boston United F.C.

F.C. Halifax Town vs Boston United F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 1-0 Boston United F.C. tại Conference Premier, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 4, hòa 0, Boston United F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 32
Sân vận động
The Shay Stadium, Halifax, West Yorkshire
Phong độ
LWLWW F.C. Halifax Town
LLDLL Boston United F.C.
  1. 8' F. Arthur
  2. HT0-0
  3. 59' B. Nicholson M. Woods
  4. 60' J. Richards
  5. 61' J. Cooke · R. Galvin 1-0
  6. 65' M. Wright A. Cappello
  7. 65' J. Gale J. Knowles
  8. 72' T. Weston C. Green
  9. 81' J. Jenkins L. Thomas
  10. 86' A. Marriott K. Ward
  11. FT1-0

Đội hình

F.C. Halifax Town HLV: C. Millington
  1. 1S. Johnson
  2. 15W. Smith
  3. 5A. Senior
  4. 3R. Galvin
  5. 4F. Arthur
  6. 6J. Evans
  7. 30S. High
  8. 10J. Cooke
  9. 11A. Cappello ▼ 65'
  10. 21Z. Emmerson
  11. 9L. Thomas ▼ 81'

Dự bị 7

  1. 7M. Wright ▲ 65'
  2. 20J. Jenkins ▲ 81'
  3. 14H. Sutcliffe
  4. 18F. Hoti
  5. 23T. Pugh
  6. 27A. Alimi-Adetoro
  7. 12N. Ford
Boston United F.C. HLV: G. Coughlan
  1. 1C. Gregory
  2. 23Z. Mills
  3. 12J. Rowe
  4. 14C. Teale
  5. 8M. Woods ▼ 59'
  6. 19J. Richards
  7. 3C. Green ▼ 72'
  8. 7K. Ward ▼ 86'
  9. 24D. Hill
  10. 9J. Hazel
  11. 18J. Knowles ▼ 65'

Dự bị 7

  1. 17B. Nicholson ▲ 59'
  2. 39J. Gale ▲ 65'
  3. 16T. Weston ▲ 72'
  4. 10A. Marriott ▲ 86'
  5. 2K. Coates
  6. 30J. Lovelace
  7. 20O. Green

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu65
63Ghi được87
72Thủng lưới98
1.05Bàn thắng mỗi trận1.34
19Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn38
38Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu