F.C. Halifax Town
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Wealdstone F.C.

F.C. Halifax Town vs Wealdstone F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 2-2 Wealdstone F.C. tại Conference Premier, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 4, hòa 2, Wealdstone F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 23
Phong độ
WLWWW F.C. Halifax Town
WLWWL Wealdstone F.C.
  1. 38' O. Mussa
  2. 39' J. Hmami11m 1-0
  3. 45' D. Hutchinson
  4. 45'+2 J. Cook
  5. HT1-0
  6. 46' J. Tiensia J. Cook
  7. 48' C. Johnson · A. Capello 2-0
  8. 72' W. Hugill O. Bray
  9. 76' O. Olomola N. Tshikuna
  10. 76' D. Nkrumah M. Obiero
  11. 77' J. Mills M. Wright
  12. 78' O. Devonport W. Harris
  13. 80' W. Smith
  14. 80' 2-1 D. Hutchinson
  15. 84' J. Turner-Cooke
  16. 87' D. Kawa A. Capello
  17. 90' 2-2 T. Latty-Fairweatherphản lưới
  18. FT2-2

Đội hình

F.C. Halifax Town HLV: Adam Lakeland
  1. 1D. Baptiste
  2. 2J. Cook ▼ 46'
  3. 5D. Woodman
  4. 22C. McAvoy
  5. 11S. Hassan
  6. 17D. Hutchinson
  7. 4O. Mussa
  8. 23T. Agyemang
  9. 3A. Georgiou
  10. 20N. Tshikuna ▼ 76'
  11. 14M. Obiero ▼ 76'

Dự bị 7

  1. 13E. Johnson
  2. 8D. Kadji
  3. 9O. Olomola ▲ 76'
  4. 16M. Diarra
  5. 19D. Nkrumah ▲ 76'
  6. 29J. Tiensia ▲ 46'
  7. 32S. Turner
Wealdstone F.C. HLV: Samuel Peter Cox
  1. 1S. Johnson
  2. 7M. Wright ▼ 77'
  3. 15W. Smith
  4. 3A. Alimi-Adetoro
  5. 36T. Latty-Fairweather
  6. 30C. Johnson
  7. 27J. Turner-Cooke
  8. 17O. Bray ▼ 72'
  9. 8J. Hmami
  10. 11A. Capello ▼ 87'
  11. 9W. Harris ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 12N. Ford
  2. 16J. Mills ▲ 77'
  3. 5S. Hobson
  4. 20J. Jenkins
  5. 31O. Devonport ▲ 78'
  6. 22D. Kawa ▲ 87'
  7. 4W. Hugill ▲ 72'

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu62
93Ghi được91
75Thủng lưới90
1.52Bàn thắng mỗi trận1.47
19Giữ sạch lưới15
35Trên 2.5 bàn33
58Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu