F.C. Halifax Town vs Wealdstone F.C.
Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 2-2 Wealdstone F.C. tại Conference Premier, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 4, hòa 2, Wealdstone F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 12
- Sân vận động
- The Shay Stadium, Halifax, West Yorkshire
- Phong độ
- WLWWW F.C. Halifax Town
- WLWWL Wealdstone F.C.
- 3' A. Mariappa
- 27' R. Galvin
- 35' 0-1 S. Ashford11m
- 43' J. Mundle-Smith
- HT0-1
- 52' F. Hoti11m 1-1
- 60' 1-2 M. Obiero · J. Wells-Morrison
- 63' ▲ A. Cappello ▼ R. Galvin
- 67' A. Dyer
- 68' ▲ T. Pugh ▼ O. Bray
- 71' ▲ B. Mason ▼ M. Barrett
- 73' A. Mariappa
- 73' A. Mariappa
- 76' ▲ J. Cooke ▼ A. Oluwabori
- 79' ▲ K. Cesay ▼ S. Ashford
- 82' ▲ D. Hutchinson ▼ M. Obiero
- 84' E. Thorpe
- 85' D. Hutchinson
- 86' ▲ A. Georgiou ▼ E. Thorpe
- 90'+4 ▲ C. Scott ▼ C. McFarlane
- 90' T. Pugh · A. Cappello 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1S. Johnson
- 2J. Cummings
- 15W. Smith
- 5A. Senior
- 3R. Galvin ▼ 63'
- 7M. Wright
- 30S. High
- 18F. Hoti
- 26O. Bray ▼ 68'
- 29B. Waters
- 22A. Oluwabori ▼ 76'
Dự bị 7
- 11A. Cappello ▲ 63'
- 23T. Pugh ▲ 68'
- 10J. Cooke ▲ 76'
- 12N. Ford
- 19K. George
- 4F. Arthur
- 14H. Sutcliffe
- 31S. Howes
- 19A. Mariappa
- 23J. Mundle-Smith
- 6M. Barrett ▼ 71'
- 5A. Dyer
- 26E. Thorpe ▼ 86'
- 25J. Wells-Morrison
- 7E. Boldewijn
- 14M. Obiero ▼ 82'
- 20S. Ashford ▼ 79'
- 29C. McFarlane ▼ 90'
Dự bị 7
- 32B. Mason ▲ 71'
- 21K. Cesay ▲ 79'
- 17D. Hutchinson ▲ 82'
- 3A. Georgiou ▲ 86'
- 18C. Scott ▲ 90'
- 13J. Adams
- 24H. Sandat
Thống kê
01
61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 38 | +59 | 102 | |
| 2 | 46 | 95 - 42 | +53 | 96 | |
| 3 | 46 | 69 - 42 | +27 | 83 | |
| 4 | 46 | 69 - 44 | +25 | 74 | |
| 5 | 46 | 64 - 48 | +16 | 73 | |
| 6 | 46 | 50 - 46 | +4 | 70 | |
| 7 | 46 | 59 - 48 | +11 | 68 | |
| 8 | 46 | 76 - 68 | +8 | 67 | |
| 9 | 46 | 68 - 62 | +6 | 64 | |
| 10 | 46 | 65 - 72 | -7 | 64 | |
| 11 | 46 | 59 - 62 | -3 | 60 | |
| 12 | 46 | 59 - 64 | -5 | 60 | |
| 13 | 46 | 58 - 61 | -3 | 59 | |
| 14 | 46 | 61 - 67 | -6 | 58 | |
| 15 | 46 | 52 - 59 | -7 | 58 | |
| 16 | 46 | 69 - 83 | -14 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 59 | -8 | 56 | |
| 18 | 46 | 51 - 60 | -9 | 56 | |
| 19 | 46 | 54 - 67 | -13 | 55 | |
| 20 | 46 | 56 - 76 | -20 | 53 | |
| 21 | 46 | 61 - 62 | -1 | 52 | |
| 22 | 46 | 57 - 75 | -18 | 52 | |
| 23 | 46 | 50 - 85 | -35 | 40 | |
| 24 | 46 | 38 - 98 | -60 | 22 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu61
63Ghi được79
72Thủng lưới99
1.05Bàn thắng mỗi trận1.3
19Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn32
38Hiệp hai46