Solihull Moors F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Wealdstone F.C.

Solihull Moors F.C. vs Wealdstone F.C.

Tỷ số chung cuộc: Solihull Moors F.C. 1-1 Wealdstone F.C. tại Conference Premier, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Solihull Moors F.C. thắng 4, hòa 4, Wealdstone F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 21
Phong độ
LLDLL Solihull Moors F.C.
DWLWW Wealdstone F.C.
  1. 33' E. Sonupe · J. Sbarra 1-0
  2. 39' 1-1 O. Mussa
  3. HT1-1
  4. 52' J. Cook
  5. 57' O. Tipton S. High
  6. 57' T. Sinclair B. Stevenson
  7. 58' D. Lipsiuc
  8. 62' J. Osborne
  9. 66' B. Worman J. Sbarra
  10. 70' D. Kadji O. Mussa
  11. 70' D. Nkrumah O. Olomola
  12. 84' S. Hassan M. Obiero
  13. 87' O. Rutherford D. Lipsiuc
  14. 87' S. Bowen J. Osborne
  15. FT1-1

Đội hình

Solihull Moors F.C. HLV: James Quinn
  1. 1L. Walker
  2. 2J. Clarke
  3. 26T. French
  4. 5A. Whitmore
  5. 3C. Green
  6. 19E. Sonupe
  7. 15S. High ▼ 57'
  8. 4J. Osborne ▼ 87'
  9. 12D. Lipsiuc ▼ 87'
  10. 22J. Sbarra ▼ 66'
  11. 29B. Stevenson ▼ 57'

Dự bị 7

  1. 33A. Flahavan
  2. 11B. Worman ▲ 66'
  3. 16O. Tipton ▲ 57'
  4. 17T. Sinclair ▲ 57'
  5. 21O. Rutherford ▲ 87'
  6. 32C. Footes
  7. 8S. Bowen ▲ 87'
Wealdstone F.C. HLV: Samuel Peter Cox
  1. 1D. Baptiste
  2. 31E. Nsasi
  3. 2J. Cook
  4. 22C. McAvoy
  5. 7E. Boldewijn
  6. 17D. Hutchinson
  7. 23T. Agyemang
  8. 4O. Mussa ▼ 70'
  9. 20N. Tshikuna
  10. 9O. Olomola ▼ 70'
  11. 14M. Obiero ▼ 84'

Dự bị 7

  1. 13E. Johnson
  2. 11S. Hassan ▲ 84'
  3. 8D. Kadji ▲ 70'
  4. 16M. Diarra
  5. 19D. Nkrumah ▲ 70'
  6. 29J. Tiensia
  7. 32S. Turner

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu62
87Ghi được91
87Thủng lưới90
1.53Bàn thắng mỗi trận1.47
15Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn33
46Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu