Solihull Moors F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Wealdstone F.C.

Solihull Moors F.C. vs Wealdstone F.C.

Tỷ số chung cuộc: Solihull Moors F.C. 2-1 Wealdstone F.C. tại Conference Premier, 4 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Solihull Moors F.C. thắng 4, hòa 4, Wealdstone F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 13
Sân vận động
ARMCO Arena, Solihull, West Midlands
Trọng tài
L. Smith
Phong độ
LLLDL Solihull Moors F.C.
LDWLW Wealdstone F.C.
  1. 26' A. Dallas 1-0
  2. 35' T. Allarakhia
  3. 43' A. Charles
  4. HT1-0
  5. 63' L. Kinsella J. Cook
  6. 70' 1-1 O. Olomola
  7. 77' J. Sbarra 2-1
  8. 78' A. Reid J. Kelly
  9. 78' C. Whelan C. Maycock
  10. 79' M. Barrett D. Sesay
  11. FT2-1

Đội hình

Solihull Moors F.C. HLV: N. Ardley
  1. 18L. Moulden
  2. 3B. Coker
  3. 6A. Gudger
  4. 5C. Howe
  5. 2J. Clarke
  6. 10J. Osborne
  7. 7J. Sbarra
  8. 8C. Maycock ▼ 78'
  9. 11R. Barnett
  10. 9A. Dallas
  11. 14J. Kelly ▼ 78'

Dự bị 5

  1. 19A. Reid ▲ 78'
  2. 20C. Whelan ▲ 78'
  3. 15F. Kelleher
  4. 16E. Vaughan
  5. 27C. Parsons
Wealdstone F.C. HLV: S. Maynard
  1. 13S. Howes
  2. 28S. Habergham
  3. 2J. Cook ▼ 63'
  4. 11D. Sesay ▼ 79'
  5. 5D. Elerewe
  6. 8N. Ferguson
  7. 10R. Browne
  8. 17D. Hutchinson
  9. 4A. Charles
  10. 9O. Olomola
  11. 7T. Allarakhia

Dự bị 5

  1. 3L. Kinsella ▲ 63'
  2. 6M. Barrett ▲ 79'
  3. 1D. Baptiste
  4. 18A. Dyer
  5. 23J. Mundle-Smith

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu56
68Ghi được82
73Thủng lưới98
1.31Bàn thắng mỗi trận1.46
11Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn36
40Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu